(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fødevarer
B1
substantiv B1 Ẩm thực, Lịch sử, Văn hóa

fødevarer

ˈføːdəˌvɑːrɐ
lương thực
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fødevarer"

Định nghĩa (Dansk)

varer til at spise; mad

Ý nghĩa của "fødevarer" trong tiếng Việt

Đồ ăn, thực phẩm, lương thực (thường là một lượng lớn).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fødevarer"

  • "Butikken sælger et stort udvalg af fødevarer."

    "Cửa hàng bán nhiều loại lương thực, thực phẩm."

  • "Det er vigtigt at have adgang til sikre fødevarer."

    "Điều quan trọng là phải có lương thực, thực phẩm an toàn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fødevarer"

Đồng nghĩa

levnedsmidler (thực phẩm) proviant (hàng hóa, đồ dùng (thường là đồ ăn))

Cách dùng "fødevarer" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fødevarer" đúng ngữ cảnh

Từ 'fødevarer' thường được sử dụng khi nói về số lượng lớn thực phẩm hoặc các loại thực phẩm khác nhau. Nên phân biệt với 'mad' (thức ăn) là khái niệm chung hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fødevarer"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fødevare
Jeg købte en ny fødevare i dag.
(Hôm nay tôi đã mua một loại thực phẩm mới.)
Xác định số ít fødevaren
Fødevaren var meget dyr.
(Thực phẩm đó rất đắt.)
Nguyên thể số nhiều fødevarer
Vi skal købe flere fødevarer.
(Chúng ta cần mua thêm nhiều thực phẩm.)
Xác định số nhiều fødevarerne
Fødevarerne er i køleskabet.
(Các loại thực phẩm đang ở trong tủ lạnh.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Fødevarerne i supermarkedet er friske."

    "Thực phẩm trong siêu thị thì tươi ngon."

  • "Jeg købte fødevarerne på tilbud."

    "Tôi đã mua thực phẩm đang giảm giá."

  • "Fødevarerne, vi spiser, påvirker vores helbred."

    "Thực phẩm chúng ta ăn ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta."