(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa foretrække
B1
verbum B1 Tổng quát

foretrække

/fɔˈʁɛˌtʁækə/
thích hơn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "foretrække"

Định nghĩa (Dansk)

At lide eller vælge noget eller nogen frem for noget eller nogen andet.

Ý nghĩa của "foretrække" trong tiếng Việt

Thích (một điều hoặc người) hơn một điều hoặc người khác; có xu hướng chọn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "foretrække"

  • "Jeg foretrækker kaffe frem for te."

    "Tôi thích cà phê hơn trà."

  • "Hun foretrækker at læse bøger i stedet for at se fjernsyn."

    "Cô ấy thích đọc sách hơn là xem ti vi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "foretrække"

Đồng nghĩa

hellere ville have (thích hơn)

Cách dùng "foretrække" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "foretrække" đúng ngữ cảnh

Khi dùng 'foretrække', nó mang ý nghĩa thích một cái gì đó hơn một cái gì đó khác một cách rõ ràng. Nó thường được dùng để diễn tả sự lựa chọn hoặc ưu tiên.

Bảng chia từ (Bøjning) của "foretrække"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể foretrække
Jeg vil gerne foretrække at rejse i morgen.
(Tôi muốn thích đi du lịch vào ngày mai hơn.)
Hiện tại foretrækker
Hun foretrækker te frem for kaffe.
(Cô ấy thích trà hơn cà phê.)
Quá khứ foretrak
Jeg foretrak den røde kjole.
(Tôi đã thích cái váy đỏ hơn.)
Quá khứ phân từ foretrukket
Han har altid foretrukket at spise hjemme.
(Anh ấy luôn thích ăn ở nhà hơn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg foretrækker ikke kaffe, jeg vil hellere have te."

    "Tôi không thích cà phê, tôi muốn trà hơn."

  • "Hun foretrækker ikke at spise kød, fordi hun er vegetar."

    "Cô ấy không thích ăn thịt vì cô ấy là người ăn chay."

  • "Vi foretrækker ikke at gå ud i aften, vi er trætte."

    "Chúng tôi không thích đi chơi tối nay, chúng tôi mệt."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg kommer til at foretrække kaffe frem for te om morgenen."

    "Tôi sẽ thích cà phê hơn trà vào buổi sáng."

  • "Hun begyndte at foretrække at læse bøger frem for at se fjernsyn."

    "Cô ấy bắt đầu thích đọc sách hơn xem tivi."

  • "De besluttede at foretrække en stille ferie frem for en aktiv."

    "Họ quyết định thích một kỳ nghỉ yên tĩnh hơn một kỳ nghỉ năng động."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Denne type kaffe foretrækkes af mange danskere."

    "Loại cà phê này được nhiều người Đan Mạch ưa thích."

  • "Om sommeren foretrækkes lyse farver ofte i tøj."

    "Vào mùa hè, màu sáng thường được ưa chuộng trong quần áo."

  • "Det foretrækkes, at ansøgningen indsendes elektronisk."

    "Người ta thích rằng đơn đăng ký được nộp điện tử."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg foretrak at læse bogen i går aftes."

    "Tôi đã thích đọc cuốn sách hơn vào tối qua."

  • "Hun foretrak te frem for kaffe om morgenen."

    "Cô ấy đã thích trà hơn cà phê vào buổi sáng."

  • "Vi foretrak at tage toget i stedet for bussen."

    "Chúng tôi đã thích đi tàu hơn là xe buýt."