(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forringes
C2
verbum C2 Tổng quát

forringes

/fɔˈrɪŋəs/
suy giảm đáng kể
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forringes"

Định nghĩa (Dansk)

at blive dårligere; at miste kvalitet eller værdi

Ý nghĩa của "forringes" trong tiếng Việt

Trở nên tệ hơn một cách từ từ; suy giảm về chất lượng hoặc tình trạng một cách đáng chú ý hoặc rõ ràng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forringes"

  • "Kvaliteten af maden er forringet betydeligt."

    "Chất lượng của thức ăn đã suy giảm đáng kể."

  • "Hans helbred er forringet med alderen."

    "Sức khỏe của anh ấy đã suy giảm theo tuổi tác."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forringes"

Đồng nghĩa

degraderes (suy thoái) svekkes (yếu đi)

Trái nghĩa

forbedres (cải thiện) styrkes (mạnh lên)

Cách dùng "forringes" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forringes" đúng ngữ cảnh

Từ 'forringes' thường được dùng để chỉ sự suy giảm về chất lượng, giá trị, hoặc tình trạng của một vật, một quá trình, hoặc một tình huống. Nó có sắc thái mạnh hơn so với 'mindskes' (giảm bớt) và ám chỉ sự suy giảm đáng kể.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forringes"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể forringe
Vi skal forringe vores CO2-aftryk.
(Chúng ta cần giảm lượng khí thải CO2 của chúng ta.)
Hiện tại forringer
Denne politik forringer vores konkurrenceevne.
(Chính sách này làm suy yếu khả năng cạnh tranh của chúng ta.)
Quá khứ forringede
Kvaliteten af maden forringede sig under flyvningen.
(Chất lượng thức ăn giảm sút trong suốt chuyến bay.)
Quá khứ phân từ forringet
Hans helbred er blevet forringet af stress.
(Sức khỏe của anh ấy đã bị suy giảm do căng thẳng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Kvaliteten af maden vil ikke forringes, selvom prisen er lav."

    "Chất lượng đồ ăn sẽ không bị giảm sút, ngay cả khi giá thấp."

  • "Jeg håber virkelig ikke, at vores forhold forringes på grund af denne misforståelse."

    "Tôi thực sự hy vọng rằng mối quan hệ của chúng ta sẽ không xấu đi vì sự hiểu lầm này."

  • "Hun frygter, at hendes syn forringes med alderen, men hun passer godt på sine øjne."

    "Cô ấy lo sợ rằng thị lực của mình sẽ kém đi theo tuổi tác, nhưng cô ấy chăm sóc mắt rất cẩn thận."

Thể Bị động với "blive"
  • "Kvaliteten af maden bliver forringet, hvis den ikke opbevares korrekt."

    "Chất lượng thức ăn sẽ bị giảm sút nếu không được bảo quản đúng cách."

  • "Ejendommens værdi kan blive forringet af manglende vedligeholdelse."

    "Giá trị của bất động sản có thể bị giảm sút do thiếu bảo trì."

  • "Jeg er bange for, at vores forhold bliver forringet, hvis vi ikke taler om problemerne."

    "Tôi sợ rằng mối quan hệ của chúng ta sẽ trở nên tồi tệ hơn nếu chúng ta không nói về những vấn đề."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Kvaliteten af maden forringes ofte, hvis den ikke opbevares korrekt."

    "Chất lượng của thức ăn thường bị giảm sút nếu không được bảo quản đúng cách."

  • "Ejendommens værdi forringes, hvis der ikke udføres regelmæssig vedligeholdelse."

    "Giá trị của bất động sản bị giảm sút nếu không được bảo trì thường xuyên."

  • "Det frygtes, at folkesundheden forringes som følge af luftforurening."

    "Người ta lo ngại rằng sức khỏe cộng đồng sẽ bị suy giảm do ô nhiễm không khí."

Thì Quá khứ đơn
  • "Kvaliteten af maden forringedes hurtigt efter åbningen af den nye restaurant."

    "Chất lượng đồ ăn giảm sút nhanh chóng sau khi nhà hàng mới khai trương."

  • "Hans syn forringedes gradvist med alderen."

    "Thị lực của anh ấy giảm dần theo tuổi tác."

  • "Værdien af hendes aktier forringedes betydeligt under finanskrisen."

    "Giá trị cổ phiếu của cô ấy đã giảm đáng kể trong cuộc khủng hoảng tài chính."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Kvaliteten af maden er blevet forringet over tid."

    "Chất lượng của thức ăn đã trở nên tồi tệ hơn theo thời gian."

  • "Hans syn er desværre blevet forringet siden sidste år."

    "Thật không may, thị lực của anh ấy đã suy giảm kể từ năm ngoái."

  • "Værdien af huset er blevet forringet på grund af manglende vedligeholdelse."

    "Giá trị của ngôi nhà đã bị suy giảm do thiếu bảo trì."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Kvaliteten af maden, som hurtigt kan forringes i varmen, skal kontrolleres nøje."

    "Chất lượng của thức ăn, thứ có thể nhanh chóng bị giảm sút trong nhiệt độ nóng, cần được kiểm tra cẩn thận."

  • "Den tillid, der forringes af konstante løgne, er svær at genopbygge."

    "Sự tin tưởng, thứ bị suy giảm bởi những lời nói dối liên tục, rất khó để xây dựng lại."

  • "En bygning, som forringes over tid på grund af manglende vedligeholdelse, mister sin værdi."

    "Một tòa nhà, thứ bị xuống cấp theo thời gian do thiếu bảo trì, sẽ mất đi giá trị của nó."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Kvaliteten af maden forringes ofte i kantinen."

    "Chất lượng đồ ăn thường xuyên bị giảm sút trong căng tin."

  • "Hurtigt forringes batteriets ydeevne i kulden."

    "Nhanh chóng, hiệu suất của pin bị giảm sút trong thời tiết lạnh."

  • "Desværre forringes forholdet mellem dem gradvist."

    "Đáng tiếc là mối quan hệ giữa họ đang dần xấu đi."