(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fortolkning
B2
substantiv B2 Đời sống hàng ngày, Ngôn ngữ học, Luật, Nghệ thuật

fortolkning

/fɔrˈtɔlkniŋ/
sự diễn giải
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fortolkning"

Định nghĩa (Dansk)

En forklaring eller udlægning af betydningen af noget.

Ý nghĩa của "fortolkning" trong tiếng Việt

Hành động giải thích ý nghĩa của một điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fortolkning"

  • "Hans fortolkning af digtet var meget interessant."

    "Sự diễn giải bài thơ của anh ấy rất thú vị."

  • "Der er mange forskellige fortolkninger af den lov."

    "Có nhiều sự diễn giải khác nhau về luật đó."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fortolkning"

Đồng nghĩa

udlægning (sự giải thích)

Cách dùng "fortolkning" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fortolkning" đúng ngữ cảnh

Từ 'fortolkning' thường được dùng khi giải thích một văn bản, một tác phẩm nghệ thuật hoặc một tình huống phức tạp. Cần phân biệt với 'forklaring', thường dùng để giải thích những điều đơn giản hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fortolkning"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fortolkning
Denne fortolkning af loven er kontroversiel.
(Cách diễn giải luật này gây tranh cãi.)
Xác định số ít fortolkningen
Fortolkningen af hans tavshed var vanskelig.
(Việc giải thích sự im lặng của anh ấy rất khó khăn.)
Nguyên thể số nhiều fortolkninger
Der findes mange forskellige fortolkninger af den tekst.
(Có nhiều cách diễn giải khác nhau về văn bản đó.)
Xác định số nhiều fortolkningerne
Fortolkningerne af situationen er meget forskellige.
(Các cách diễn giải về tình huống rất khác nhau.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Eksperternes fortolknings indflydelse er betydelig i denne sag."

    "Ảnh hưởng từ diễn giải của các chuyên gia là rất đáng kể trong vụ án này."

  • "Jeg er ikke enig i lovens fortolknings konsekvenser."

    "Tôi không đồng ý với những hệ quả từ việc diễn giải luật."

  • "Dommerens fortolknings betydning for udfaldet af sagen er klar."

    "Tầm quan trọng của diễn giải của thẩm phán đối với kết quả của vụ án là rõ ràng."

Danh từ số nhiều
  • "Eksperterne fremlagde forskellige fortolkninger af loven."

    "Các chuyên gia đưa ra những cách giải thích khác nhau về luật."

  • "Vi analyserede flere fortolkninger af digtet i klassen."

    "Chúng tôi đã phân tích nhiều cách diễn giải bài thơ trong lớp."

  • "Der findes mange fortolkninger af det berømte maleri."

    "Có rất nhiều cách giải thích về bức tranh nổi tiếng đó."