forudse
Định nghĩa & Giải nghĩa "forudse"
Định nghĩa (Dansk)
At se eller vide noget før det sker.
Ý nghĩa của "forudse" trong tiếng Việt
Thấy trước, đoán trước, dự đoán.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forudse"
-
"Meteorologerne kan forudse vejret med stor nøjagtighed."
"Các nhà khí tượng học có thể dự đoán thời tiết với độ chính xác cao."
-
"Ingen kunne forudse, at pandemien ville have så store konsekvenser."
"Không ai có thể thấy trước rằng đại dịch sẽ có những hậu quả lớn như vậy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forudse"
Đồng nghĩa
Cách dùng "forudse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "forudse" đúng ngữ cảnh
`Forudse` thường được dùng khi dự đoán dựa trên thông tin, kinh nghiệm hoặc phân tích. Cần phân biệt với `spå` (bói toán) và `ane` (linh cảm).
Bảng chia từ (Bøjning) của "forudse"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | forudse |
Det er svært at forudse fremtiden.
(Rất khó để dự đoán tương lai.) |
| Hiện tại | forudser |
Han forudser en stor ændring i vejret.
(Anh ấy dự đoán một sự thay đổi lớn về thời tiết.) |
| Quá khứ | forudså |
Jeg forudså ikke de problemer, der ville opstå.
(Tôi đã không dự đoán được những vấn đề sẽ phát sinh.) |
| Quá khứ phân từ | forudset |
Det er forudset, at priserne vil stige.
(Người ta dự kiến rằng giá cả sẽ tăng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg forudså, at det ville regne i dag."
"Tôi đã đoán trước rằng trời sẽ mưa hôm nay."
- "Hun forudså resultatet af valget korrekt."
"Cô ấy đã dự đoán chính xác kết quả của cuộc bầu cử."
- "De forudså ikke de økonomiske konsekvenser af krisen."
"Họ đã không lường trước được những hậu quả kinh tế của cuộc khủng hoảng."
- "Jeg forudser, at det vil regne i morgen."
"Tôi dự đoán rằng ngày mai sẽ mưa."
- "Hun forudser altid problemerne, før de opstår."
"Cô ấy luôn dự đoán được những vấn đề trước khi chúng xảy ra."
- "Vi forudser en stigning i salget i næste kvartal."
"Chúng tôi dự đoán sự tăng trưởng trong doanh số vào quý tới."
- "Jeg kunne ikke forudse, at det ville regne i dag."
"Tôi đã không thể đoán trước rằng trời sẽ mưa hôm nay."
- "I går forudså hun, at aktiemarkedet ville falde."
"Hôm qua cô ấy đã dự đoán rằng thị trường chứng khoán sẽ giảm."
- "Aldrig kan man forudse fremtiden med sikkerhed."
"Không bao giờ có thể dự đoán tương lai một cách chắc chắn."