(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forudse
B2
verbum B2 Đời sống hàng ngày

forudse

/fɔˈʁuːˌseˀ/
thấy trước
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forudse"

Định nghĩa (Dansk)

At se eller vide noget før det sker.

Ý nghĩa của "forudse" trong tiếng Việt

Thấy trước, đoán trước, dự đoán.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forudse"

  • "Meteorologerne kan forudse vejret med stor nøjagtighed."

    "Các nhà khí tượng học có thể dự đoán thời tiết với độ chính xác cao."

  • "Ingen kunne forudse, at pandemien ville have så store konsekvenser."

    "Không ai có thể thấy trước rằng đại dịch sẽ có những hậu quả lớn như vậy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forudse"

Đồng nghĩa

forudsige (dự đoán) profetere (tiên tri)

Cách dùng "forudse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forudse" đúng ngữ cảnh

`Forudse` thường được dùng khi dự đoán dựa trên thông tin, kinh nghiệm hoặc phân tích. Cần phân biệt với `spå` (bói toán) và `ane` (linh cảm).

Bảng chia từ (Bøjning) của "forudse"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể forudse
Det er svært at forudse fremtiden.
(Rất khó để dự đoán tương lai.)
Hiện tại forudser
Han forudser en stor ændring i vejret.
(Anh ấy dự đoán một sự thay đổi lớn về thời tiết.)
Quá khứ forudså
Jeg forudså ikke de problemer, der ville opstå.
(Tôi đã không dự đoán được những vấn đề sẽ phát sinh.)
Quá khứ phân từ forudset
Det er forudset, at priserne vil stige.
(Người ta dự kiến rằng giá cả sẽ tăng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg forudså, at det ville regne i dag."

    "Tôi đã đoán trước rằng trời sẽ mưa hôm nay."

  • "Hun forudså resultatet af valget korrekt."

    "Cô ấy đã dự đoán chính xác kết quả của cuộc bầu cử."

  • "De forudså ikke de økonomiske konsekvenser af krisen."

    "Họ đã không lường trước được những hậu quả kinh tế của cuộc khủng hoảng."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg forudser, at det vil regne i morgen."

    "Tôi dự đoán rằng ngày mai sẽ mưa."

  • "Hun forudser altid problemerne, før de opstår."

    "Cô ấy luôn dự đoán được những vấn đề trước khi chúng xảy ra."

  • "Vi forudser en stigning i salget i næste kvartal."

    "Chúng tôi dự đoán sự tăng trưởng trong doanh số vào quý tới."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Jeg kunne ikke forudse, at det ville regne i dag."

    "Tôi đã không thể đoán trước rằng trời sẽ mưa hôm nay."

  • "I går forudså hun, at aktiemarkedet ville falde."

    "Hôm qua cô ấy đã dự đoán rằng thị trường chứng khoán sẽ giảm."

  • "Aldrig kan man forudse fremtiden med sikkerhed."

    "Không bao giờ có thể dự đoán tương lai một cách chắc chắn."