(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fraråde
B2
verbum B2 Chung

fraråde

fʁaˈʁɔːdə
cảnh báo không nên
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fraråde"

Định nghĩa (Dansk)

at råde nogen fra at gøre noget; advare nogen mod at gøre noget

Ý nghĩa của "fraråde" trong tiếng Việt

Khuyên can hoặc cảnh báo ai đó không nên làm gì, hoặc về những nguy hiểm hoặc hậu quả tiêu cực có thể xảy ra của một việc gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fraråde"

  • "Jeg vil fraråde dig at investere i den virksomhed."

    "Tôi khuyên bạn không nên đầu tư vào công ty đó."

  • "Lægen frarådede ham at ryge."

    "Bác sĩ khuyên anh ấy không nên hút thuốc."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fraråde"

Đồng nghĩa

advare imod (cảnh báo về) råde imod (khuyên chống lại)

Trái nghĩa

råde til (khuyên nên)

Cách dùng "fraråde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fraråde" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng khi muốn ngăn cản ai đó làm một việc gì đó vì có thể gây ra hậu quả xấu. Sắc thái mạnh hơn 'advare' (cảnh báo) nhưng nhẹ hơn 'forbyde' (cấm).

Bảng chia từ (Bøjning) của "fraråde"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể fraråde
Jeg vil fraråde dig at gøre det.
(Tôi khuyên bạn không nên làm điều đó.)
Hiện tại fraråder
Lægen fraråder ham at ryge.
(Bác sĩ khuyên anh ấy không nên hút thuốc.)
Quá khứ frarådede
Politiet frarådede folk at gå ud alene om natten.
(Cảnh sát khuyên mọi người không nên ra ngoài một mình vào ban đêm.)
Quá khứ phân từ frarådet
Han har frarådet mig at investere i det projekt.
(Anh ấy đã khuyên tôi không nên đầu tư vào dự án đó.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil fraråde dig at investere i det projekt."

    "Tôi sẽ khuyên bạn không nên đầu tư vào dự án đó."

  • "Hun vil fraråde ham at tage bilen, fordi vejret er dårligt."

    "Cô ấy sẽ khuyên anh ta không nên lái xe, vì thời tiết xấu."

  • "De vil fraråde os at rejse til det land uden vaccinationer."

    "Họ sẽ khuyên chúng tôi không nên đi du lịch đến quốc gia đó mà không tiêm phòng."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg vil fraråde dig at rejse alene om natten."

    "Tôi khuyên bạn không nên đi du lịch một mình vào ban đêm."

  • "Lægen frarådede ham at ryge mere."

    "Bác sĩ khuyên anh ta không nên hút thuốc nữa."

  • "Vi fraråder kraftigt at investere i den virksomhed lige nu."

    "Chúng tôi cực lực khuyên không nên đầu tư vào công ty đó ngay bây giờ."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Farrådede jeg ham at investere i den virksomhed?"

    "Tôi đã khuyên anh ta không nên đầu tư vào công ty đó phải không?"

  • "Farråder hun dig at tage toget i stedet for bussen?"

    "Cô ấy khuyên bạn không nên đi tàu thay vì xe buýt sao?"

  • "Farråder de os at spise den mad?"

    "Họ khuyên chúng tôi không nên ăn món đó sao?"

Thể Bị động đuôi -s
  • "Det frarådes kraftigt at bade her på grund af strømmen."

    "Việc tắm ở đây bị khuyến cáo mạnh mẽ là không nên do dòng chảy."

  • "Det frarådes at spise de bær, du finder i skoven, medmindre du er sikker på, at de er spiselige."

    "Việc ăn những quả mọng bạn tìm thấy trong rừng bị khuyến cáo là không nên, trừ khi bạn chắc chắn rằng chúng ăn được."

  • "Det frarådes på det kraftigste at køre bil i påvirket tilstand."

    "Việc lái xe trong tình trạng say xỉn bị cực lực khuyến cáo là không nên."

Cách đặt câu hỏi
  • "Vil du fraråde mig at investere i den virksomhed?"

    "Bạn có khuyên tôi không nên đầu tư vào công ty đó không?"

  • "Fraråder hun ham at tage på den rejse alene?"

    "Cô ấy có khuyên anh ta không nên đi du lịch một mình không?"

  • "Hvorfor ville du fraråde dem at købe det hus?"

    "Tại sao bạn lại khuyên họ không nên mua căn nhà đó?"

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Jeg vil fraråde dig at investere alle dine penge i det projekt."

    "Tôi khuyên bạn không nên đầu tư tất cả tiền của bạn vào dự án đó."

  • "Lægen frarådede ham at ryge efter operationen."

    "Bác sĩ khuyên anh ấy không nên hút thuốc sau ca phẫu thuật."

  • "Vi fraråder kraftigt at gå alene der om natten."

    "Chúng tôi thực sự khuyên bạn không nên đi một mình ở đó vào ban đêm."