(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa haspe
B1
substantiv B1 Đồ gia dụng, Cơ khí

haspe

/ˈhæspə/
chốt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "haspe"

Định nghĩa (Dansk)

En anordning til at lukke døre, vinduer eller låger med, bestående af en metalstang der kan drejes over en krampe og fastgøres.

Ý nghĩa của "haspe" trong tiếng Việt

Một thanh có móc được sử dụng để cài cửa hoặc cổng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "haspe"

  • "Han satte haspen for døren."

    "Anh ấy cài chốt cửa."

  • "Haspen var rusten og svær at åbne."

    "Cái chốt bị rỉ sét và khó mở."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "haspe"

Đồng nghĩa

låseanordning (cơ cấu khóa)

Cách dùng "haspe" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "haspe" đúng ngữ cảnh

Từ 'haspe' thường dùng để chỉ các loại chốt cài đơn giản, thường thấy ở cửa gỗ hoặc cổng. Cần phân biệt với các loại khóa phức tạp hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "haspe"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít haspe
Jeg skal købe en ny haspe til døren.
(Tôi cần mua một cái khóa mới cho cửa.)
Xác định số ít haspen
Haspen er rusten og svær at åbne.
(Cái khóa bị rỉ sét và khó mở.)
Nguyên thể số nhiều hasper
Der er mange forskellige hasper i butikken.
(Có rất nhiều loại khóa khác nhau trong cửa hàng.)
Xác định số nhiều hasperne
Hasperne på skuret er alle blevet udskiftet.
(Tất cả các khóa trên nhà kho đã được thay thế.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Dørhaspen er rusten og svær at åbne."

    "Cái chốt cửa bị rỉ sét và khó mở."

  • "Vi har brug for en ny vindueshaspe til det gamle vindue."

    "Chúng ta cần một cái chốt cửa sổ mới cho cái cửa sổ cũ."

  • "Haspefabrikken producerer mange forskellige typer af dør- og vindueshasper."

    "Nhà máy sản xuất chốt sản xuất nhiều loại chốt cửa và chốt cửa sổ khác nhau."

Danh từ số nhiều
  • "De gamle vinduer havde mange rustne hasper."

    "Những cửa sổ cũ có nhiều chốt cài rỉ sét."

  • "Vi skal købe nye hasper til alle dørene i skuret."

    "Chúng ta cần mua chốt cài mới cho tất cả các cửa trong nhà kho."

  • "Tyven brød ind ved at tvinge hasperne på bagdøren op."

    "Tên trộm đột nhập bằng cách cạy các chốt cài trên cửa sau."