haspe
Định nghĩa & Giải nghĩa "haspe"
Định nghĩa (Dansk)
En anordning til at lukke døre, vinduer eller låger med, bestående af en metalstang der kan drejes over en krampe og fastgøres.
Ý nghĩa của "haspe" trong tiếng Việt
Một thanh có móc được sử dụng để cài cửa hoặc cổng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "haspe"
-
"Han satte haspen for døren."
"Anh ấy cài chốt cửa."
-
"Haspen var rusten og svær at åbne."
"Cái chốt bị rỉ sét và khó mở."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "haspe"
Đồng nghĩa
Cách dùng "haspe" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "haspe" đúng ngữ cảnh
Từ 'haspe' thường dùng để chỉ các loại chốt cài đơn giản, thường thấy ở cửa gỗ hoặc cổng. Cần phân biệt với các loại khóa phức tạp hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "haspe"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | haspe |
Jeg skal købe en ny haspe til døren.
(Tôi cần mua một cái khóa mới cho cửa.) |
| Xác định số ít | haspen |
Haspen er rusten og svær at åbne.
(Cái khóa bị rỉ sét và khó mở.) |
| Nguyên thể số nhiều | hasper |
Der er mange forskellige hasper i butikken.
(Có rất nhiều loại khóa khác nhau trong cửa hàng.) |
| Xác định số nhiều | hasperne |
Hasperne på skuret er alle blevet udskiftet.
(Tất cả các khóa trên nhà kho đã được thay thế.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Dørhaspen er rusten og svær at åbne."
"Cái chốt cửa bị rỉ sét và khó mở."
- "Vi har brug for en ny vindueshaspe til det gamle vindue."
"Chúng ta cần một cái chốt cửa sổ mới cho cái cửa sổ cũ."
- "Haspefabrikken producerer mange forskellige typer af dør- og vindueshasper."
"Nhà máy sản xuất chốt sản xuất nhiều loại chốt cửa và chốt cửa sổ khác nhau."
- "De gamle vinduer havde mange rustne hasper."
"Những cửa sổ cũ có nhiều chốt cài rỉ sét."
- "Vi skal købe nye hasper til alle dørene i skuret."
"Chúng ta cần mua chốt cài mới cho tất cả các cửa trong nhà kho."
- "Tyven brød ind ved at tvinge hasperne på bagdøren op."
"Tên trộm đột nhập bằng cách cạy các chốt cài trên cửa sau."