hellige
Định nghĩa & Giải nghĩa "hellige"
Định nghĩa (Dansk)
at gøre hellig; vie til et helligt formål
Ý nghĩa của "hellige" trong tiếng Việt
Làm cho thiêng liêng; thánh hiến.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hellige"
-
"Præsten helligede kirken."
"Linh mục thánh hiến nhà thờ."
-
"De helligede deres liv til tjeneste for Gud."
"Họ thánh hiến cuộc đời mình để phục vụ Chúa."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hellige"
Đồng nghĩa
Cách dùng "hellige" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "hellige" đúng ngữ cảnh
Từ 'hellige' trong tiếng Đan Mạch thường được dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc khi nói về việc hiến dâng một cái gì đó cho một mục đích thiêng liêng. Cần phân biệt với các từ khác có nghĩa là 'thánh' hoặc 'thiêng liêng' nhưng không mang ý nghĩa hành động.
Bảng chia từ (Bøjning) của "hellige"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at hellige |
Vi ønsker at hellige denne dag til eftertanke.
(Chúng tôi muốn thánh hóa ngày này để suy ngẫm.) |
| Hiện tại | helliger |
Præsten helliger brødet og vinen.
(Linh mục thánh hóa bánh và rượu.) |
| Quá khứ | helligede |
De helligede jorden med deres tilstedeværelse.
(Họ đã thánh hóa vùng đất bằng sự hiện diện của mình.) |
| Quá khứ phân từ | helliget |
Dette tempel er helliget til guderne.
(Ngôi đền này được thánh hiến cho các vị thần.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Vi vil ikke hellige dette sted til krig."
"Chúng tôi sẽ không thánh hóa nơi này cho chiến tranh."
- "Kongen kunne ikke hellige ægteskabet, da han ikke var præst."
"Nhà vua không thể làm phép cưới vì ông ấy không phải là linh mục."
- "Hun vil aldrig hellige sit liv til politik."
"Cô ấy sẽ không bao giờ hiến dâng cuộc đời mình cho chính trị."
- "Vi skal hellige dette sted til fred."
"Chúng ta phải thánh hiến nơi này cho hòa bình."
- "Man bør hellige søndagen til hvile og eftertanke."
"Người ta nên thánh hóa ngày chủ nhật bằng sự nghỉ ngơi và suy tư."
- "De ville hellige deres liv til at hjælpe andre."
"Họ muốn thánh hiến cuộc đời mình để giúp đỡ người khác."