(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hunpattedyr
B2
substantiv B2 Sinh học, Gia đình, Ngôn ngữ học

hunpattedyr

/hunˈpætəˌdyːˀr/
con cái là giống cái
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hunpattedyr"

Định nghĩa (Dansk)

Et pattedyr af hunkøn, der er afkom.

Ý nghĩa của "hunpattedyr" trong tiếng Việt

Con cái (hoặc con cháu) là giống cái.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hunpattedyr"

  • "Hun er et hunpattedyr, ligesom alle andre kvindelige pattedyr."

    "Cô ấy là một động vật có vú giống cái, giống như tất cả các động vật có vú cái khác."

  • "Forskere studerer hunpattedyrs adfærd i naturen."

    "Các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của động vật có vú giống cái trong tự nhiên."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hunpattedyr"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "hunpattedyr" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "hunpattedyr" đúng ngữ cảnh

Từ này mang tính trang trọng hơn so với các từ thông dụng như 'datter' (con gái) hoặc 'hun'

Bảng chia từ (Bøjning) của "hunpattedyr"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít hunpattedyr
Et hunpattedyr ammer sine unger.
(Một động vật có vú cái cho con bú.)
Xác định số ít hunpattedyret
Hunpattedyret i zoologisk have er meget populært.
(Động vật có vú cái trong sở thú rất nổi tiếng.)
Nguyên thể số nhiều hunpattedyr
Der findes mange forskellige hunpattedyr i verden.
(Có rất nhiều loài động vật có vú cái khác nhau trên thế giới.)
Xác định số nhiều hunpattedyrene
Hunpattedyrene i reservatet er beskyttede.
(Các động vật có vú cái trong khu bảo tồn được bảo vệ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg så et hunpattedyr i zoologisk have."

    "Tôi đã thấy một con thú cái ở sở thú."

  • "Bondemanden ejer et hunpattedyr, der giver meget mælk."

    "Người nông dân sở hữu một con thú cái cho rất nhiều sữa."

  • "Min nabo har lige købt et hunpattedyr."

    "Hàng xóm của tôi vừa mới mua một con thú cái."