(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa intarsia
C2
substantiv C2 Nghệ thuật trang trí

intarsia

/inˈtɑːrsiɑ/
nghệ thuật ghép gỗ
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "intarsia"

Định nghĩa (Dansk)

En kunstform, hvor man skaber billeder eller mønstre ved at indlægge forskellige materialer, såsom træ, elfenben eller metal, i en overflade.

Ý nghĩa của "intarsia" trong tiếng Việt

Nghệ thuật và kỹ thuật ghép các mảnh gỗ lạng (veneer), ngà voi, hoặc các vật liệu khác lên một cấu trúc để tạo thành các hoa văn, thiết kế hoặc hình ảnh trang trí.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "intarsia"

  • "Møbelsnedkeren er kendt for sit fine intarsia arbejde."

    "Người thợ mộc nổi tiếng với các tác phẩm nghệ thuật ghép gỗ tinh xảo."

  • "Intarsia var særligt populært i renæssancen."

    "Nghệ thuật ghép gỗ đặc biệt phổ biến vào thời Phục Hưng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "intarsia"

Đồng nghĩa

træmosaik (khảm gỗ)

Cách dùng "intarsia" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "intarsia" đúng ngữ cảnh

Thuật ngữ 'intarsia' trong tiếng Đan Mạch tương tự như 'nghệ thuật ghép gỗ' trong tiếng Việt, nhưng thường được dùng để chỉ kỹ thuật phức tạp hơn, sử dụng nhiều loại vật liệu khác nhau để tạo ra các tác phẩm nghệ thuật trang trí.

Bảng chia từ (Bøjning) của "intarsia"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít intarsia
Jeg beundrer virkelig den fine intarsia i det gamle skab.
(Tôi thực sự ngưỡng mộ kỹ thuật khảm gỗ tinh xảo trên chiếc tủ cổ đó.)
Xác định số ít intarsiaen
Intarsiaen på bordet er meget detaljeret.
(Kỹ thuật khảm gỗ trên chiếc bàn rất chi tiết.)
Nguyên thể số nhiều intarsiaer
Museet har mange smukke intarsiaer.
(Bảo tàng có rất nhiều tác phẩm khảm gỗ đẹp.)
Xác định số nhiều intarsiaerne
Intarsiaerne i kirken er fra det 18. århundrede.
(Các tác phẩm khảm gỗ trong nhà thờ có niên đại từ thế kỷ 18.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Museet udstiller en række smukke intarsiaer fra det 18. århundrede."

    "Bảo tàng trưng bày một loạt các tác phẩm intarsia tuyệt đẹp từ thế kỷ 18."

  • "Hendes speciale er at skabe komplekse intarsiaer med utallige træsorter."

    "Chuyên môn của cô ấy là tạo ra những tác phẩm intarsia phức tạp với vô số loại gỗ."

  • "De gamle slotte er kendte for deres detaljerede intarsiaer i møblerne."

    "Các lâu đài cổ nổi tiếng với các tác phẩm intarsia chi tiết trên đồ nội thất."