læsning
Định nghĩa & Giải nghĩa "læsning"
Định nghĩa (Dansk)
Aktiviteten eller evnen til at læse.
Ý nghĩa của "læsning" trong tiếng Việt
Hoạt động hoặc kỹ năng đọc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "læsning"
-
"Hendes læsning er flydende."
"Khả năng đọc của cô ấy rất trôi chảy."
-
"Læsning er en vigtig færdighed."
"Việc đọc là một kỹ năng quan trọng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "læsning"
Đồng nghĩa
Cách dùng "læsning" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "læsning" đúng ngữ cảnh
Từ "læsning" trong tiếng Đan Mạch tương đương với "việc đọc" trong tiếng Việt. Nó chỉ hoạt động hoặc kỹ năng đọc sách, báo, tài liệu,... Lưu ý sự khác biệt với "at læse" (động từ: đọc).
Bảng chia từ (Bøjning) của "læsning"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | læsning |
Jeg nyder en god læsning om aftenen.
(Tôi thích đọc sách hay vào buổi tối.) |
| Xác định số ít | læsningen |
Læsningen var meget interessant.
(Việc đọc rất thú vị.) |
| Nguyên thể số nhiều | læsninger |
Bogen indeholder mange forskellige læsninger.
(Cuốn sách chứa nhiều bài đọc khác nhau.) |
| Xác định số nhiều | læsningerne |
Læsningerne i den antologi er alle gode.
(Các bài đọc trong tuyển tập đó đều hay.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Læsningen af bogen var meget interessant."
"Việc đọc cuốn sách rất thú vị."
- "Jeg ser frem til læsningen af din artikel."
"Tôi mong chờ việc đọc bài báo của bạn."
- "Hun elsker læsningen af lange romaner."
"Cô ấy thích việc đọc những cuốn tiểu thuyết dài."
- "Mine børn elsker de spændende læsninger."
"Các con tôi thích những bài đọc thú vị."
- "Vi har mange forskellige læsninger tilgængelige i biblioteket."
"Chúng tôi có nhiều bài đọc khác nhau có sẵn trong thư viện."
- "Læreren gav os flere læsninger for at forbedre vores forståelse."
"Giáo viên đưa cho chúng tôi nhiều bài đọc để cải thiện sự hiểu biết của chúng tôi."