(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lavhed
C2
substantiv C2 Đạo đức học, Tâm lý học

lavhed

/ˈlævˌheːˀð/
sự đê tiện
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lavhed"

Định nghĩa (Dansk)

Manglende respekt for moralske principper; nedrighed eller usselhed.

Ý nghĩa của "lavhed" trong tiếng Việt

Sự đê tiện, hèn hạ, sự thiếu phẩm chất cao thượng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "lavhed"

  • "Hans lavhed chokerede alle."

    "Sự đê tiện của anh ta đã gây sốc cho mọi người."

  • "Det var en handling af ren lavhed."

    "Đó là một hành động hoàn toàn đê tiện."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "lavhed"

Đồng nghĩa

nedrighed (sự hèn hạ) usselhed (sự khốn khổ)

Trái nghĩa

højhed (sự cao thượng) ædelhed (sự cao quý)

Cách dùng "lavhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "lavhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'lavhed' trong tiếng Đan Mạch biểu thị sự đê tiện, hèn hạ về mặt đạo đức, thiếu phẩm chất cao thượng. Thường được dùng để chỉ hành động hoặc tính cách đáng khinh.

Bảng chia từ (Bøjning) của "lavhed"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít lavhed
Der er en vis lavhed over hans handlinger.
(Có một sự thấp hèn nhất định trong hành động của anh ta.)
Xác định số ít lavheden
Lavheden i hans argument var tydelig for alle.
(Sự thấp hèn trong lập luận của anh ta đã rõ ràng với tất cả mọi người.)
Nguyên thể số nhiều lavheder
Han blev anklaget for mange lavheder.
(Anh ta bị buộc tội vì nhiều sự thấp hèn.)
Xác định số nhiều lavhederne
Lavhederne i samfundet bør bekæmpes.
(Những sự thấp hèn trong xã hội nên được chống lại.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En sådan handling er et udtryk for ren lavhed."

    "Một hành động như vậy là một biểu hiện của sự đê tiện thuần túy."

  • "Han sank dybt ned i lavhed for at opnå sine mål."

    "Anh ta đã chìm sâu vào sự đê tiện để đạt được mục tiêu của mình."

  • "Jeg er chokeret over den lavhed, han udviste i den situation."

    "Tôi bị sốc bởi sự đê tiện mà anh ta đã thể hiện trong tình huống đó."