lem
Định nghĩa & Giải nghĩa "lem"
Định nghĩa (Dansk)
En luge eller en dør, der dækker en åbning i et gulv eller et loft.
Ý nghĩa của "lem" trong tiếng Việt
Một lỗ, cửa sập trên sàn nhà hoặc mái nhà.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "lem"
-
"Han åbnede lemmen ned til kælderen."
"Anh ấy mở cửa sập xuống tầng hầm."
-
"Lemmen i loftet var svær at åbne."
"Cửa sập trên trần nhà rất khó mở."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "lem"
Đồng nghĩa
Cách dùng "lem" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "lem" đúng ngữ cảnh
Từ 'lem' thường được dùng để chỉ một cửa sập trên sàn nhà hoặc trần nhà. Cần phân biệt với 'dør' (cửa ra vào thông thường).
Bảng chia từ (Bøjning) của "lem"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | lem |
Et lem er en del af en kæde.
(Một mắt xích là một phần của một chuỗi.) |
| Xác định số ít | lemmet |
Jeg har skiftet lemmet på min cykelkæde.
(Tôi đã thay mắt xích trên xích xe đạp của mình.) |
| Nguyên thể số nhiều | lemmer |
Kæden består af mange lemmer.
(Chuỗi bao gồm nhiều mắt xích.) |
| Xác định số nhiều | lemmerne |
Alle lemmerne på kæden skal være smurt.
(Tất cả các mắt xích trên chuỗi phải được bôi trơn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg fandt lemmets håndtag under gulvtæppet."
"Tôi tìm thấy tay cầm của nắp hầm dưới tấm thảm."
- "Lydene fra kælderen kom gennem lemmets sprækker."
"Những âm thanh từ tầng hầm vọng lên qua các khe hở của nắp hầm."
- "Vi malede lemmets overflade grøn for at camouflere det."
"Chúng tôi sơn bề mặt của nắp hầm màu xanh lá cây để ngụy trang nó."
- "Vi skal reparere alle lemmerne i kælderen."
"Chúng ta cần sửa chữa tất cả các nắp hầm trong tầng hầm."
- "De gamle lemmer knirker, når man går på dem."
"Những nắp cũ kêu cót két khi bạn đi trên chúng."
- "Huset har mange lemmer til skjulte rum."
"Ngôi nhà có nhiều nắp dẫn đến các phòng ẩn."