(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa levestandard
B2
substantiv B2 Kinh tế học, Xã hội học

levestandard

/ˈleːvəˌstændaʁ/
mức sống
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "levestandard"

Định nghĩa (Dansk)

Den materielle velstand og de levevilkår, der er almindelige for en person eller en gruppe i et samfund.

Ý nghĩa của "levestandard" trong tiếng Việt

Mức sống: Mức độ giàu có và tiện nghi vật chất mà một người hoặc cộng đồng có được.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "levestandard"

  • "Danmark har en høj levestandard."

    "Đan Mạch có mức sống cao."

  • "Levestandarden er steget markant i de seneste årtier."

    "Mức sống đã tăng lên đáng kể trong những thập kỷ gần đây."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "levestandard"

Đồng nghĩa

velstandsniveau (mức độ thịnh vượng)

Cách dùng "levestandard" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "levestandard" đúng ngữ cảnh

Từ 'levestandard' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'mức sống' trong tiếng Việt, chỉ mức độ giàu có và tiện nghi vật chất mà một người hoặc cộng đồng có được. Cần phân biệt với 'livskvalitet' (chất lượng cuộc sống), bao gồm cả các yếu tố phi vật chất.

Bảng chia từ (Bøjning) của "levestandard"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít levestandard
Danmarks levestandard er høj.
(Mức sống của Đan Mạch rất cao.)
Xác định số ít levestandarden
Levestandarden i Danmark er højere end i mange andre lande.
(Mức sống ở Đan Mạch cao hơn so với nhiều quốc gia khác.)
Nguyên thể số nhiều levestandarder
Forskellige lande har forskellige levestandarder.
(Các quốc gia khác nhau có mức sống khác nhau.)
Xác định số nhiều levestandarderne
Levestandarderne i Skandinavien er generelt høje.
(Mức sống ở các nước Scandinavia nói chung là cao.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Danmarks høje levestandard tiltrækker mange immigranter."

    "Mức sống cao của Đan Mạch thu hút nhiều người nhập cư."

  • "Vi bør fokusere på at forbedre levestandarden for de mest sårbare i samfundet."

    "Chúng ta nên tập trung vào việc cải thiện mức sống cho những người dễ bị tổn thương nhất trong xã hội."

  • "En god uddannelse er afgørende for at opretholde en høj levestandard."

    "Một nền giáo dục tốt là rất quan trọng để duy trì một mức sống cao."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Danmarks høje levestandard tiltrækker mange immigranter."

    "Mức sống cao của Đan Mạch thu hút nhiều người nhập cư."

  • "Vi ønsker alle en forbedring af vores levestandard."

    "Tất cả chúng ta đều mong muốn cải thiện mức sống của mình."

  • "Diskussionen om bæredygtighed handler også om vores fremtidige levestandard."

    "Cuộc thảo luận về tính bền vững cũng liên quan đến mức sống tương lai của chúng ta."

Sở hữu cách (-s)
  • "Danmarks levestandards udvikling har været markant i det 20. århundrede."

    "Sự phát triển mức sống của Đan Mạch đã rất đáng kể trong thế kỷ 20."

  • "Virksomhedens levestandards initiativer inkluderede bedre løn og arbejdsvilkår."

    "Các sáng kiến về mức sống của công ty bao gồm mức lương và điều kiện làm việc tốt hơn."

  • "Hendes levestandards forbedring skyldtes en ny stilling med højere løn."

    "Sự cải thiện mức sống của cô ấy là do một vị trí mới với mức lương cao hơn."