(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa plettet ry
C2
substantiv C2 Pháp luật, Kinh doanh, Xã hội

plettet ry

/ˈplɛtəð ˈʁyː/
danh tiếng bị tổn hại
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "plettet ry"

Định nghĩa (Dansk)

Et ry, der er blevet skadet eller kompromitteret.

Ý nghĩa của "plettet ry" trong tiếng Việt

Danh tiếng bị tổn hại hoặc suy yếu.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "plettet ry"

  • "Skandalen har givet ham et plettet ry."

    "Vụ bê bối đã khiến danh tiếng của anh ta bị tổn hại."

  • "Virksomheden kæmper for at rense sit plettede ry efter afsløringerne om korruption."

    "Công ty đang cố gắng để làm sạch danh tiếng bị tổn hại của mình sau những tiết lộ về tham nhũng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "plettet ry"

Đồng nghĩa

skadet ry (danh tiếng bị tổn hại)

Cách dùng "plettet ry" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "plettet ry" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả tình huống khi ai đó đã làm điều gì đó sai trái, khiến danh tiếng của họ bị ảnh hưởng tiêu cực. Mức độ nghiêm trọng của việc tổn hại danh tiếng phụ thuộc vào hành động và quan điểm của xã hội.

Bảng chia từ (Bøjning) của "plettet ry"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít plettet ry
Han har en plettet ry på grund af sin fortid.
(Anh ta có một danh tiếng không tốt vì quá khứ của mình.)
Xác định số ít den plettede ry
Den plettede ry forfølger ham stadig.
(Danh tiếng không tốt đó vẫn ám ảnh anh ta.)
Nguyên thể số nhiều plettede rygter
Der florerer plettet rygter om hans privatliv.
(Có những tin đồn không hay lan truyền về đời tư của anh ta.)
Xác định số nhiều de plettede rygter
De plettede rygter er skadelige for hans karriere.
(Những tin đồn không hay đó gây tổn hại đến sự nghiệp của anh ta.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Det plettede ry er svært at genoprette, når først skaden er sket."

    "Danh tiếng bị hoen ố rất khó phục hồi một khi thiệt hại đã xảy ra."

  • "Virksomheden kæmper for at rense det plettede ry efter skandalen."

    "Công ty đang đấu tranh để làm sạch danh tiếng bị hoen ố sau vụ bê bối."

  • "Medierne fokuserede på det plettede ry, hvilket gjorde det svært for politikeren at blive genvalgt."

    "Các phương tiện truyền thông tập trung vào danh tiếng bị hoen ố, khiến chính trị gia khó tái đắc cử."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Han frygtede, at en plettet ry ville skade hans karriere."

    "Anh ấy lo sợ rằng một thanh danh bị hoen ố sẽ làm tổn hại sự nghiệp của mình."

  • "Virksomheden kæmpede for at undgå et plettet ry efter skandalen."

    "Công ty đã đấu tranh để tránh một thanh danh bị hoen ố sau vụ bê bối."

  • "Det er en skam at se et ellers godt navn få et plettet ry."

    "Thật đáng tiếc khi thấy một cái tên vốn dĩ tốt đẹp lại có một thanh danh bị hoen ố."

Danh từ ghép
  • "Skandalen gav politikeren et plettet ry."

    "Vụ bê bối đã mang lại cho chính trị gia một thanh danh bị hoen ố."

  • "Virksomhedens plettede ry skræmte mange investorer væk."

    "Thanh danh bị hoen ố của công ty đã khiến nhiều nhà đầu tư sợ hãi bỏ đi."

  • "Efter anklagerne kæmpede han for at rense sit plettede ry."

    "Sau những cáo buộc, anh ấy đã đấu tranh để làm trong sạch thanh danh bị hoen ố của mình."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Et plettet ry kan være svært at genoprette."

    "Một danh tiếng bị hoen ố thì rất khó để khôi phục."

  • "Virksomheden kæmper for at rense sit plettede ry efter skandalen."

    "Công ty đang đấu tranh để làm sạch danh tiếng bị hoen ố của mình sau vụ bê bối."

  • "Han frygter, at hans handlinger vil give ham et plettet ry."

    "Anh ấy lo sợ rằng hành động của mình sẽ mang lại cho anh ấy một danh tiếng bị hoen ố."