retsforfølges
Định nghĩa & Giải nghĩa "retsforfølges"
Định nghĩa (Dansk)
At blive stillet for en domstol anklaget for en forbrydelse.
Ý nghĩa của "retsforfølges" trong tiếng Việt
Có thể bị truy tố; có căn cứ để truy tố.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "retsforfølges"
-
"Han risikerer at blive retsforfulgt for bedrageri."
"Anh ta có nguy cơ bị truy tố vì tội lừa đảo."
-
"De retsforfølges for deres handlinger."
"Họ bị truy tố vì hành động của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "retsforfølges"
Đồng nghĩa
Cách dùng "retsforfølges" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "retsforfølges" đúng ngữ cảnh
Động từ 'retsforfølges' mang nghĩa bị truy tố trước pháp luật vì một hành vi phạm tội. Cần phân biệt với các từ liên quan đến pháp luật và tội phạm khác.
Bảng chia từ (Bøjning) của "retsforfølges"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at retsforfølge |
Politiet har besluttet at retsforfølge sagen.
(Cảnh sát đã quyết định truy tố vụ án.) |
| Hiện tại | retsforfølger |
Staten retsforfølger kriminelle handlinger.
(Nhà nước truy tố các hành vi phạm tội.) |
| Quá khứ | retsforfulgte |
Han blev retsforfulgt for bedrageri.
(Anh ta đã bị truy tố vì tội lừa đảo.) |
| Quá khứ phân từ | retsforfulgt |
Den mistænkte er blevet retsforfulgt i flere år.
(Nghi phạm đã bị truy tố trong nhiều năm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Han vil ikke retsforfølges for den mindre forseelse."
"Anh ấy sẽ không bị truy tố vì lỗi nhỏ đó."
- "De mente, at hun ikke skulle retsforfølges."
"Họ nghĩ rằng cô ấy không nên bị truy tố."
- "Hun håber, at han aldrig vil blive retsforfulgt."
"Cô ấy hy vọng rằng anh ấy sẽ không bao giờ bị truy tố."
- "Tyven vil blive retsforfulgt for sit tyveri."
"Tên trộm sẽ bị truy tố vì hành vi trộm cắp của mình."
- "Manden blev retsforfulgt for bedrageri og idømt en lang fængselsstraf."
"Người đàn ông đã bị truy tố vì tội lừa đảo và bị kết án một bản án tù dài."
- "Det er vigtigt, at alle former for korruption bliver retsforfulgt."
"Điều quan trọng là tất cả các hình thức tham nhũng đều phải bị truy tố."
- "Tyven retsforfølges for sine mange indbrud."
"Tên trộm bị truy tố vì nhiều vụ trộm của hắn."
- "Den mistænkte retsforfølges i øjeblikket."
"Nghi phạm hiện đang bị truy tố."
- "Det er vigtigt, at korruption retsforfølges."
"Điều quan trọng là tham nhũng phải bị truy tố."
- "Han er blevet retsforfulgt for tyveri."
"Anh ta đã bị truy tố vì tội trộm cắp."
- "De er blevet retsforfulgt for deres handlinger."
"Họ đã bị truy tố vì những hành động của mình."
- "Hun er blevet retsforfulgt på baggrund af de fremlagte beviser."
"Cô ấy đã bị truy tố dựa trên những bằng chứng được đưa ra."
- "I Danmark retsforfølges ingen for deres politiske overbevisning."
"Ở Đan Mạch, không ai bị truy tố vì niềm tin chính trị của họ."
- "Nu retsforfølges han for bedrageri."
"Bây giờ anh ta bị truy tố vì tội lừa đảo."
- "Manden vil blive retsforfulgt, hvis han vender tilbage til landet."
"Người đàn ông sẽ bị truy tố nếu anh ta trở về nước."