(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa retskendelse
B2
substantiv B2 Luật pháp

retskendelse

/ˈʁɛtsˌkʰɛnˀdelsə/
lệnh tòa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "retskendelse"

Định nghĩa (Dansk)

En officiel ordre fra en domstol, der pålægger nogen at gøre eller undlade at gøre noget.

Ý nghĩa của "retskendelse" trong tiếng Việt

Lệnh của tòa án, là một chỉ thị chính thức từ tòa án yêu cầu ai đó làm hoặc ngừng làm một việc gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "retskendelse"

  • "Dommeren udstedte en retskendelse om at beslaglægge alle dokumenter i sagen."

    "Thẩm phán đã ban hành lệnh của tòa án để tịch thu tất cả các tài liệu trong vụ án."

  • "Politiet handlede i henhold til en retskendelse, da de ransagede huset."

    "Cảnh sát đã hành động theo lệnh của tòa án khi họ khám xét ngôi nhà."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "retskendelse"

Đồng nghĩa

dommerkendelse (lệnh của thẩm phán)

Cách dùng "retskendelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "retskendelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'retskendelse' thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý chính thức. Nó mang tính chất bắt buộc và thường liên quan đến các thủ tục tố tụng tại tòa án. Cần phân biệt với các loại lệnh khác, ví dụ như lệnh hành chính.

Bảng chia từ (Bøjning) của "retskendelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít retskendelse
Dommeren udstedte en retskendelse.
(Thẩm phán đã ban hành một lệnh của tòa án.)
Xác định số ít retskendelsen
Jeg har læst retskendelsen grundigt.
(Tôi đã đọc kỹ lệnh của tòa án.)
Nguyên thể số nhiều retskendelser
Der blev udstedt flere retskendelser i sagen.
(Một số lệnh của tòa án đã được ban hành trong vụ án.)
Xác định số nhiều retskendelserne
Retskendelserne blev offentliggjort i går.
(Các lệnh của tòa án đã được công bố vào ngày hôm qua.)