spejlbillede
Định nghĩa & Giải nghĩa "spejlbillede"
Định nghĩa (Dansk)
Et billede der er en gengivelse af noget i et spejl eller i vandoverfladen; en synsbedragning.
Ý nghĩa của "spejlbillede" trong tiếng Việt
Ảo ảnh, мираж; hiện tượng quang học do điều kiện khí quyển gây ra, đặc biệt là sự xuất hiện của một vũng nước trong sa mạc hoặc trên một con đường nóng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "spejlbillede"
-
"Jeg så mit spejlbillede i vandet."
"Tôi thấy ảnh phản chiếu của mình trong nước."
-
"Hans handlinger var et spejlbillede af hans fars."
"Hành động của anh ta là sự phản ánh hành động của cha anh ta."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "spejlbillede"
Đồng nghĩa
Cách dùng "spejlbillede" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "spejlbillede" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Đan Mạch, 'spejlbillede' thường được dùng để chỉ ảnh phản chiếu thực tế (trong gương, trên mặt nước) hoặc nghĩa bóng là sự phản ánh của điều gì đó. 'Mirage' (miraж) thiên về ảo ảnh quang học hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "spejlbillede"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | spejlbillede |
Jeg så et spejlbillede i vandet.
(Tôi thấy một hình ảnh phản chiếu trong nước.) |
| Xác định số ít | spejlbilledet |
Spejlbilledet i glasset var sløret.
(Hình ảnh phản chiếu trong kính bị mờ.) |
| Nguyên thể số nhiều | spejlbilleder |
Der var mange spejlbilleder i rummet på grund af spejlene.
(Có rất nhiều hình ảnh phản chiếu trong phòng vì có các tấm gương.) |
| Xác định số nhiều | spejlbillederne |
Spejlbillederne forsvandt, da lyset blev slukket.
(Những hình ảnh phản chiếu biến mất khi đèn tắt.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg så et spejlbillede af mig selv i vinduet."
"Tôi thấy một hình ảnh phản chiếu của chính mình trong cửa sổ."
- "På søen dannede månen et smukt spejlbillede."
"Trên mặt hồ, mặt trăng tạo thành một hình ảnh phản chiếu tuyệt đẹp."
- "Han ledte efter et spejlbillede af sandheden i hendes øjne."
"Anh ấy tìm kiếm một sự phản ánh của sự thật trong mắt cô ấy."