(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tiltrækker
B1
verbum B1 Tổng quát

tiltrækker

/ˈtʰeltʁækɐ/
đang thu hút
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tiltrækker"

Định nghĩa (Dansk)

At få nogen eller noget til at nærme sig eller interessere sig for noget.

Ý nghĩa của "tiltrækker" trong tiếng Việt

Thu hút, lôi cuốn ai đó hoặc cái gì đó về phía mình hoặc về phía nó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tiltrækker"

  • "Reklamen tiltrækker mange nye kunder."

    "Quảng cáo thu hút nhiều khách hàng mới."

  • "Den smukke natur tiltrækker turister fra hele verden."

    "Thiên nhiên tươi đẹp thu hút khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tiltrækker"

Đồng nghĩa

lokker (dụ dỗ, lôi kéo)

Trái nghĩa

frastøder (đẩy lùi, làm mất hứng)

Cách dùng "tiltrækker" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tiltrækker" đúng ngữ cảnh

Từ 'tiltrækker' có nghĩa là thu hút, lôi cuốn. Lưu ý cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau, ví dụ như thu hút sự chú ý, thu hút khách du lịch.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tiltrækker"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at tiltrække
Det er vigtigt at tiltrække nye kunder.
(Việc thu hút khách hàng mới là rất quan trọng.)
Hiện tại tiltrækker
Butikken tiltrækker mange turister.
(Cửa hàng thu hút nhiều khách du lịch.)
Quá khứ tiltrækker
Reklamen tiltrækker mange mennesker sidste år.
(Quảng cáo đã thu hút rất nhiều người vào năm ngoái.)
Quá khứ phân từ trukket til
Han er blevet trukket til Danmark af mulighederne.
(Anh ấy đã bị thu hút đến Đan Mạch bởi những cơ hội.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Turister bliver tiltrukket af Danmarks smukke natur."

    "Du khách bị thu hút bởi thiên nhiên tươi đẹp của Đan Mạch."

  • "Denne udstilling bliver tiltrukket af mange kunstinteresserede."

    "Triển lãm này thu hút nhiều người yêu thích nghệ thuật."

  • "Virksomheden bliver tiltrukket af de lave skatter i landet."

    "Công ty bị thu hút bởi mức thuế thấp ở quốc gia này."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Hun har altid tiltrækket sig opmærksomhed med sin unikke stil."

    "Cô ấy luôn thu hút sự chú ý bằng phong cách độc đáo của mình."

  • "Museet har tiltrækket mange besøgende i år med sin nye udstilling."

    "Bảo tàng đã thu hút rất nhiều khách tham quan trong năm nay với triển lãm mới của mình."

  • "Virksomheden har tiltrækket dygtige medarbejdere ved at tilbyde gode lønninger."

    "Công ty đã thu hút những nhân viên giỏi bằng cách trả lương cao."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er en reklame, som tiltrækker mange kunder."

    "Đó là một quảng cáo thu hút nhiều khách hàng."

  • "Hun har en personlighed, der tiltrækker folk."

    "Cô ấy có một tính cách thu hút mọi người."

  • "Det er de magneter, som tiltrækker jern."

    "Đó là những nam châm thu hút sắt."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Hendes charme tiltrækker mange beundrere."

    "Sự quyến rũ của cô ấy thu hút rất nhiều người ngưỡng mộ."

  • "Reklamen tiltrækker sig opmærksomhed med sine farverige billeder."

    "Quảng cáo thu hút sự chú ý bằng những hình ảnh đầy màu sắc."

  • "Den nye udstilling tiltrækker et stort publikum til museet."

    "Triển lãm mới thu hút một lượng lớn khán giả đến bảo tàng."