(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uretfærdighed
B2
substantiv B2 Luật pháp, Đạo đức

uretfærdighed

ˌuːrɛˈtfæːrdɪˌheːˀt
tính sai trái
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uretfærdighed"

Định nghĩa (Dansk)

Manglende retfærdighed; det at være uretfærdig.

Ý nghĩa của "uretfærdighed" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất sai trái hoặc bất công; tình trạng sai trái.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "uretfærdighed"

  • "Uligheden i sundhed er en form for uretfærdighed."

    "Sự bất bình đẳng trong y tế là một dạng bất công."

  • "Mange mener, at det er en uretfærdighed, at nogle har så meget, mens andre har så lidt."

    "Nhiều người cho rằng thật bất công khi một số người có quá nhiều, trong khi những người khác lại có quá ít."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "uretfærdighed"

Đồng nghĩa

ubillighed (sự không công bằng)

Trái nghĩa

Cách dùng "uretfærdighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "uretfærdighed" đúng ngữ cảnh

Từ này chỉ sự thiếu công bằng, trạng thái không đúng đắn, thường mang tính hệ thống hoặc xã hội. Cần phân biệt với 'fejl' (lỗi sai) mang nghĩa cá nhân hoặc hành động cụ thể.

Bảng chia từ (Bøjning) của "uretfærdighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít uretfærdighed
Uretfærdighed er et stort problem i verden.
(Sự bất công là một vấn đề lớn trên thế giới.)
Xác định số ít uretfærdigheden
Uretfærdigheden i hans behandling var åbenlys.
(Sự bất công trong cách đối xử của anh ấy là quá rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều uretfærdigheder
Der findes mange uretfærdigheder i samfundet.
(Có rất nhiều sự bất công trong xã hội.)
Xác định số nhiều uretfærdighederne
Vi må bekæmpe uretfærdighederne.
(Chúng ta phải đấu tranh chống lại những sự bất công.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Uretfærdigheden i systemet er åbenlys."

    "Sự bất công trong hệ thống là hiển nhiên."

  • "Han kæmpede mod uretfærdigheden hele sit liv."

    "Ông ấy đã đấu tranh chống lại sự bất công cả cuộc đời mình."

  • "Jeg kan ikke acceptere uretfærdigheden, der finder sted."

    "Tôi không thể chấp nhận sự bất công đang diễn ra."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der er en uretfærdighed i den måde, han behandler sine børn på."

    "Có một sự bất công trong cách anh ấy đối xử với các con mình."

  • "Hun følte en dyb uretfærdighed, da hun blev forbigået til forfremmelsen."

    "Cô ấy cảm thấy một sự bất công sâu sắc khi bị bỏ qua trong việc thăng chức."

  • "Det er en stor uretfærdighed, at nogle mennesker har så meget og andre så lidt."

    "Đó là một sự bất công lớn khi một số người có quá nhiều và những người khác có quá ít."

Sở hữu cách (-s)
  • "Uretfærdigheds ofre har krav på erstatning."

    "Các nạn nhân của sự bất công có quyền được bồi thường."

  • "Vi må bekæmpe uretfærdigheds mange former."

    "Chúng ta phải chống lại nhiều hình thức bất công."

  • "Uretfærdigheds konsekvenser kan være ødelæggende for samfundet."

    "Hậu quả của sự bất công có thể tàn phá xã hội."