uretfærdighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "uretfærdighed"
Định nghĩa (Dansk)
Manglende retfærdighed; det at være uretfærdig.
Ý nghĩa của "uretfærdighed" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất sai trái hoặc bất công; tình trạng sai trái.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "uretfærdighed"
-
"Uligheden i sundhed er en form for uretfærdighed."
"Sự bất bình đẳng trong y tế là một dạng bất công."
-
"Mange mener, at det er en uretfærdighed, at nogle har så meget, mens andre har så lidt."
"Nhiều người cho rằng thật bất công khi một số người có quá nhiều, trong khi những người khác lại có quá ít."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "uretfærdighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "uretfærdighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "uretfærdighed" đúng ngữ cảnh
Từ này chỉ sự thiếu công bằng, trạng thái không đúng đắn, thường mang tính hệ thống hoặc xã hội. Cần phân biệt với 'fejl' (lỗi sai) mang nghĩa cá nhân hoặc hành động cụ thể.
Bảng chia từ (Bøjning) của "uretfærdighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | uretfærdighed |
Uretfærdighed er et stort problem i verden.
(Sự bất công là một vấn đề lớn trên thế giới.) |
| Xác định số ít | uretfærdigheden |
Uretfærdigheden i hans behandling var åbenlys.
(Sự bất công trong cách đối xử của anh ấy là quá rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | uretfærdigheder |
Der findes mange uretfærdigheder i samfundet.
(Có rất nhiều sự bất công trong xã hội.) |
| Xác định số nhiều | uretfærdighederne |
Vi må bekæmpe uretfærdighederne.
(Chúng ta phải đấu tranh chống lại những sự bất công.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Uretfærdigheden i systemet er åbenlys."
"Sự bất công trong hệ thống là hiển nhiên."
- "Han kæmpede mod uretfærdigheden hele sit liv."
"Ông ấy đã đấu tranh chống lại sự bất công cả cuộc đời mình."
- "Jeg kan ikke acceptere uretfærdigheden, der finder sted."
"Tôi không thể chấp nhận sự bất công đang diễn ra."
- "Der er en uretfærdighed i den måde, han behandler sine børn på."
"Có một sự bất công trong cách anh ấy đối xử với các con mình."
- "Hun følte en dyb uretfærdighed, da hun blev forbigået til forfremmelsen."
"Cô ấy cảm thấy một sự bất công sâu sắc khi bị bỏ qua trong việc thăng chức."
- "Det er en stor uretfærdighed, at nogle mennesker har så meget og andre så lidt."
"Đó là một sự bất công lớn khi một số người có quá nhiều và những người khác có quá ít."
- "Uretfærdigheds ofre har krav på erstatning."
"Các nạn nhân của sự bất công có quyền được bồi thường."
- "Vi må bekæmpe uretfærdigheds mange former."
"Chúng ta phải chống lại nhiều hình thức bất công."
- "Uretfærdigheds konsekvenser kan være ødelæggende for samfundet."
"Hậu quả của sự bất công có thể tàn phá xã hội."