(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa absoluuttisuus
C1
substantiivi C1 Triết học, Toán học, Ngôn ngữ học

absoluuttisuus

/ˈɑbsoluːtːisuːs/
tính tuyệt đối
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "absoluuttisuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Absoluuttinen tila tai ominaisuus; täydellisyys; rajaton valta.

Ý nghĩa của "absoluuttisuus" trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất tuyệt đối; sự hoàn chỉnh; sự hoàn hảo; quyền lực vô hạn.

Câu ví dụ với "absoluuttisuus"

  • "Absoluuttinen totuus on vaikea löytää."

    "Sự thật tuyệt đối rất khó tìm thấy."

  • "Hänellä on absoluuttinen valta päättää asioista."

    "Anh ấy có quyền tuyệt đối để quyết định mọi việc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "absoluuttisuus"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "absoluuttisuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'absoluuttisuus' trong tiếng Phần Lan thể hiện trạng thái tuyệt đối, hoàn chỉnh, hoặc quyền lực vô hạn. Nó tương đương với khái niệm 'tính tuyệt đối' trong tiếng Việt. Lưu ý rằng cách sử dụng và sắc thái có thể khác nhau tùy theo ngữ cảnh cụ thể.

Bảng chia từ (Taivutus) của "absoluuttisuus"

Bảng chia từ (Declension) cho absoluuttisuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít absoluuttisuus
Absoluuttisuus on filosofinen käsite.
(Tuyệt đối tính là một khái niệm triết học.)
Biến cách số ít absoluuttisuutta
En ymmärrä absoluuttisuutta tässä asiassa.
(Tôi không hiểu sự tuyệt đối trong vấn đề này.)
Sở hữu cách số ít absoluuttisuuden
Absoluuttisuuden vaatimus on usein ongelmallinen.
(Yêu cầu về tính tuyệt đối thường gây ra vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều absoluuttisuudet
Erilaiset kulttuurit korostavat erilaisia absoluuttisuuksia.
(Các nền văn hóa khác nhau nhấn mạnh những tính tuyệt đối khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Thiếu vắng (Abessive)
  • "Hän teki päätöksen absoluuttisuudetta, harkiten kaikkia vaihtoehtoja."

    "Anh ấy đưa ra quyết định mà không có sự tuyệt đối, cân nhắc tất cả các lựa chọn."

  • "Absoluuttisuudetta on vaikea ymmärtää toisen ihmisen näkökulmaa."

    "Thật khó để hiểu quan điểm của người khác mà không có sự tuyệt đối."

  • "Elämässä absoluuttisuudetta ei ole tilaa kasvulle ja kehitykselle."

    "Trong cuộc sống, nếu không có sự tuyệt đối thì sẽ không có chỗ cho sự trưởng thành và phát triển."

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän hallitsi yritystä absoluuttisuuksineen."

    "Anh ấy điều hành công ty với sự tuyệt đối của mình."

  • "Puhuimme elämästä absoluuttisuuksineen ja sen monimutkaisuuksineen."

    "Chúng tôi đã nói về cuộc sống với sự tuyệt đối và những phức tạp của nó."

  • "Hän hyväksyi tilanteen absoluuttisuuksineen."

    "Anh ấy chấp nhận tình huống với sự tuyệt đối của nó."