abstrakti
Định nghĩa & Giải nghĩa "abstrakti"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Olemassa ajatuksena tai ideana, mutta ilman fyysistä tai konkreettista olemassaoloa.
Ý nghĩa của "abstrakti" trong tiếng Việt
Tồn tại trong suy nghĩ hoặc như một ý tưởng nhưng không có sự tồn tại vật chất hoặc cụ thể.
Câu ví dụ với "abstrakti"
-
"Rakkaus on abstrakti käsite."
"Tình yêu là một khái niệm trừu tượng."
-
"Hänen teoriansa olivat hyvin abstrakteja."
"Những lý thuyết của anh ấy rất trừu tượng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "abstrakti"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "abstrakti" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen vietnaminkielen sanalle 'trừu tượng'. Huomaa, että suomen kielessä abstrakti voi viitata sekä konkreettisen vastakohtaan että vaikeaselkoiseen asiaan.