(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa abstrakti
B1
adjektiivi B1 Triết học, Nghệ thuật, Toán học, Đời sống hàng ngày

abstrakti

/ˈɑbstrɑkti/
trừu tượng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "abstrakti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Olemassa ajatuksena tai ideana, mutta ilman fyysistä tai konkreettista olemassaoloa.

Ý nghĩa của "abstrakti" trong tiếng Việt

Tồn tại trong suy nghĩ hoặc như một ý tưởng nhưng không có sự tồn tại vật chất hoặc cụ thể.

Câu ví dụ với "abstrakti"

  • "Rakkaus on abstrakti käsite."

    "Tình yêu là một khái niệm trừu tượng."

  • "Hänen teoriansa olivat hyvin abstrakteja."

    "Những lý thuyết của anh ấy rất trừu tượng."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "abstrakti"

Đồng nghĩa

epäkäytännöllinen (phi thực tế) ajatuksellinen (thuộc về tư tưởng)

Trái nghĩa

Cách dùng "abstrakti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen vietnaminkielen sanalle 'trừu tượng'. Huomaa, että suomen kielessä abstrakti voi viitata sekä konkreettisen vastakohtaan että vaikeaselkoiseen asiaan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "abstrakti"