(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa aggressiivinen
B1
adjektiivi B1 Tính cách/Hành vi

aggressiivinen

/ˈɑɡressiːvinen/
hung hăng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "aggressiivinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Hyökkäävä, vihamielinen, riidanhaluinen.

Ý nghĩa của "aggressiivinen" trong tiếng Việt

Hiếu chiến, hung hăng, dễ gây gổ; ngạo ngược một cách hung hăng.

Câu ví dụ với "aggressiivinen"

  • "Hän käyttäytyi aggressiivisesti."

    "Anh ta cư xử một cách hung hăng."

  • "Aggressiivinen käytös ei johda mihinkään hyvään."

    "Hành vi hung hăng không dẫn đến điều gì tốt đẹp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "aggressiivinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "aggressiivinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'aggressiivinen' thường được dùng để chỉ hành vi hoặc thái độ hiếu chiến, dễ gây gổ. Cần phân biệt với 'hyökkäävä', có nghĩa là 'tấn công' theo nghĩa đen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "aggressiivinen"