ahdistaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "ahdistaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Aiheuttaa henkistä painetta, tukahduttaa.
Ý nghĩa của "ahdistaa" trong tiếng Việt
Hạn chế ai đó hoặc cái gì đó trong một khu vực hoặc phạm vi giới hạn.
Câu ví dụ với "ahdistaa"
-
"Pieni huone alkoi ahdistaa minua."
"Căn phòng nhỏ bắt đầu khiến tôi cảm thấy tù túng."
-
"Byrokratia ahdistaa monia yrittäjiä."
"Sự quan liêu gây tù túng cho nhiều doanh nhân."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ahdistaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ahdistaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'ahdistaa' thường được dùng để diễn tả cảm giác bị áp bức, ngột ngạt về mặt tinh thần hoặc không gian. Cần phân biệt với các từ chỉ sự gò bó về thể chất.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ahdistaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: ahdistaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | ahdistan |
Minä ahdistan, kun olen yksin.
(Tôi cảm thấy ngột ngạt khi ở một mình.)
|
| sinä (bạn) | ahdistat |
Sinä ahdistat minua käytökselläsi.
(Bạn làm tôi khó chịu với cách cư xử của bạn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | ahdistaa |
Hän ahdistaa itseään liikaa.
(Anh ấy/Cô ấy tự làm mình căng thẳng quá nhiều.)
|
| me (chúng tôi) | ahdistamme |
Me ahdistamme itseämme työllä.
(Chúng tôi tự gây áp lực cho mình bằng công việc.)
|
| te (các bạn) | ahdistatte |
Te ahdistatte minua kysymyksillänne.
(Các bạn làm tôi khó chịu với những câu hỏi của các bạn.)
|
| he (họ) | ahdistavat |
Nämä ajatukset ahdistavat heitä.
(Những suy nghĩ này làm họ lo lắng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Täällä ahdistutaan melusta."
"Ở đây người ta cảm thấy ngột ngạt vì tiếng ồn."
-
"Uutisista ahdistutaan nykyään helposti."
"Ngày nay người ta dễ dàng cảm thấy ngột ngạt bởi tin tức."
-
"Työpaikalla ahdistutaan liiallisesta valvonnasta."
"Tại nơi làm việc, người ta cảm thấy ngột ngạt vì sự giám sát quá mức."
-
"Minua on ahdistanut koko päivän."
"Tôi đã cảm thấy bức bối cả ngày."
-
"Häntä on ahdistanut ajatus tulevasta kokeesta."
"Anh ấy đã cảm thấy lo lắng về kỳ thi sắp tới."
-
"Olen ahdistanut itseäni turhilla asioilla."
"Tôi đã tự gây áp lực cho bản thân bằng những điều vô nghĩa."