(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ahdistaa
B2
verbi B2 Tổng quát

ahdistaa

/ˈɑhdistɑː/
gây tù túng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ahdistaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aiheuttaa henkistä painetta, tukahduttaa.

Ý nghĩa của "ahdistaa" trong tiếng Việt

Hạn chế ai đó hoặc cái gì đó trong một khu vực hoặc phạm vi giới hạn.

Câu ví dụ với "ahdistaa"

  • "Pieni huone alkoi ahdistaa minua."

    "Căn phòng nhỏ bắt đầu khiến tôi cảm thấy tù túng."

  • "Byrokratia ahdistaa monia yrittäjiä."

    "Sự quan liêu gây tù túng cho nhiều doanh nhân."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ahdistaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ahdistaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ahdistaa' thường được dùng để diễn tả cảm giác bị áp bức, ngột ngạt về mặt tinh thần hoặc không gian. Cần phân biệt với các từ chỉ sự gò bó về thể chất.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ahdistaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ahdistaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) ahdistan
Minä ahdistan, kun olen yksin.
(Tôi cảm thấy ngột ngạt khi ở một mình.)
sinä (bạn) ahdistat
Sinä ahdistat minua käytökselläsi.
(Bạn làm tôi khó chịu với cách cư xử của bạn.)
hän (anh/cô ấy) ahdistaa
Hän ahdistaa itseään liikaa.
(Anh ấy/Cô ấy tự làm mình căng thẳng quá nhiều.)
me (chúng tôi) ahdistamme
Me ahdistamme itseämme työllä.
(Chúng tôi tự gây áp lực cho mình bằng công việc.)
te (các bạn) ahdistatte
Te ahdistatte minua kysymyksillänne.
(Các bạn làm tôi khó chịu với những câu hỏi của các bạn.)
he (họ) ahdistavat
Nämä ajatukset ahdistavat heitä.
(Những suy nghĩ này làm họ lo lắng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Täällä ahdistutaan melusta."

    "Ở đây người ta cảm thấy ngột ngạt vì tiếng ồn."

  • "Uutisista ahdistutaan nykyään helposti."

    "Ngày nay người ta dễ dàng cảm thấy ngột ngạt bởi tin tức."

  • "Työpaikalla ahdistutaan liiallisesta valvonnasta."

    "Tại nơi làm việc, người ta cảm thấy ngột ngạt vì sự giám sát quá mức."

Thì Hoàn thành
  • "Minua on ahdistanut koko päivän."

    "Tôi đã cảm thấy bức bối cả ngày."

  • "Häntä on ahdistanut ajatus tulevasta kokeesta."

    "Anh ấy đã cảm thấy lo lắng về kỳ thi sắp tới."

  • "Olen ahdistanut itseäni turhilla asioilla."

    "Tôi đã tự gây áp lực cho bản thân bằng những điều vô nghĩa."