aihe
Định nghĩa & Giải nghĩa "aihe"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Asia, josta puhutaan tai kirjoitetaan.
Ý nghĩa của "aihe" trong tiếng Việt
Các chủ đề mà mọi người nói hoặc viết về.
Câu ví dụ với "aihe"
-
"Kokouksen aiheena oli ilmastonmuutos."
"Chủ đề của cuộc họp là biến đổi khí hậu."
-
"Kirjoitan esseetä aiheesta 'kestävä kehitys'."
"Tôi đang viết một bài luận về chủ đề 'phát triển bền vững'."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "aihe"
Đồng nghĩa
Cách dùng "aihe" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'aihe' thường được dùng để chỉ một chủ đề cụ thể trong một cuộc thảo luận, bài viết hoặc bài thuyết trình. Nó tương đương với 'topic' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với 'teema' (theme) có nghĩa rộng hơn, thường là chủ đề xuyên suốt một tác phẩm nghệ thuật hoặc một sự kiện.
Bảng chia từ (Taivutus) của "aihe"
Bảng chia từ (Declension) cho aihe:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | aihe |
Kirjoitan esseen aiheesta.
(Tôi viết một bài luận về chủ đề này.)
|
| Biến cách số ít | aihetta |
Keskustelimme aihetta pitkään.
(Chúng tôi đã thảo luận về chủ đề này trong một thời gian dài.)
|
| Sở hữu cách số ít | aiheen |
Aiheen käsittely oli hyvin perusteellista.
(Cách xử lý chủ đề rất kỹ lưỡng.)
|
| Nguyên thể số nhiều | aiheet |
Kurssilla käsitellään monia eri aiheita.
(Khóa học bao gồm nhiều chủ đề khác nhau.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen matkalla aiheelle."
"Tôi đang trên đường đến châu Á."
-
"Kirjoitan kirjeen aiheelle."
"Tôi viết một lá thư cho châu Á."
-
"Hänellä on suuri intohimo aiheelle."
"Anh ấy có một niềm đam mê lớn với châu Á."
-
"Aiheena Aasia on laaja ja monipuolinen."
"Châu Á với tư cách là một chủ đề thì rộng lớn và đa dạng."
-
"Opiskelen aiheena Aasiaa yliopistossa."
"Tôi học Châu Á như một chủ đề tại trường đại học."
-
"Hän puhui aiheena Aasiasta innostuneesti."
"Anh ấy nói về Châu Á như một chủ đề một cách đầy nhiệt huyết."
-
"Kirjoitan esseen aiheeseen."
"Tôi đang viết một bài luận về chủ đề (về) châu Á."
-
"Hän on erikoistunut aiheeseen liittyvään tutkimukseen."
"Anh ấy chuyên về nghiên cứu liên quan đến chủ đề (về) châu Á."
-
"Olen syventynyt tähän aiheeseen viime aikoina."
"Gần đây tôi đã đi sâu vào chủ đề (về) châu Á này."