(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa aineellinen
B1
adjektiivi B1 Đời sống hàng ngày, Khoa học, Y học

aineellinen

/ˈɑi̯neːlːinen/
vật chất
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "aineellinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka koostuu aineesta, joka on konkreettinen ja havaittavissa aistein.

Ý nghĩa của "aineellinen" trong tiếng Việt

Liên quan đến cơ thể, vật chất, hữu hình, trái ngược với tinh thần.

Câu ví dụ với "aineellinen"

  • "Hän oli kiinnostunut aineellisesta maailmasta ja sen salaisuuksista."

    "Anh ấy quan tâm đến thế giới vật chất và những bí mật của nó."

  • "Aineellinen omaisuus ei tuo onnea."

    "Tài sản vật chất không mang lại hạnh phúc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "aineellinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "aineellinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'aineellinen' viittaa konkreettisiin, fyysisiin asioihin, jotka ovat aistien kautta havaittavissa. Muista erottaa se sanasta 'henkinen' (henkinen, spirituaalinen).

Bảng chia từ (Taivutus) của "aineellinen"