(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ainutlaatuinen
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

ainutlaatuinen

/ˈɑi̯nutˌlɑːtuinen/
sự kiện có một không hai
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ainutlaatuinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Yksilöllinen, poikkeuksellinen, jollaista ei ole toista.

Ý nghĩa của "ainutlaatuinen" trong tiếng Việt

Bất thường hoặc nổi bật; đáng chú ý.

Câu ví dụ với "ainutlaatuinen"

  • "Tämä on ainutlaatuinen tilaisuus."

    "Đây là một cơ hội có một không hai."

  • "Hänellä on ainutlaatuinen kyky oppia uusia kieliä."

    "Anh ấy có một khả năng có một không hai để học các ngôn ngữ mới."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ainutlaatuinen"

Đồng nghĩa

uniikki (độc nhất)

Cách dùng "ainutlaatuinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ainutlaatuinen' dùng để chỉ sự độc nhất vô nhị, không có cái thứ hai tương tự. Thường dùng để miêu tả sự kiện, cơ hội, hoặc vật phẩm có giá trị đặc biệt. Cần phân biệt với 'erikoinen' (đặc biệt, khác thường) vì 'erikoinen' không nhất thiết mang ý nghĩa 'chỉ có một'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ainutlaatuinen"