(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ajankohtainen
B1
adjektiivi B1 Báo chí, Tin tức

ajankohtainen

/ˈɑjɑŋˌkohtɑi̯nen/
tin nóng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ajankohtainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jokin, joka on tärkeä ja tapahtuu juuri nyt tai on juuri tapahtunut.

Ý nghĩa của "ajankohtainen" trong tiếng Việt

Về tin tức, xảy ra rất gần đây và đột ngột; vừa mới được đưa tin.

Câu ví dụ với "ajankohtainen"

  • "Tämä on hyvin ajankohtainen aihe."

    "Đây là một chủ đề rất thời sự."

  • "Uutisissa käsiteltiin ajankohtaisia asioita."

    "Tin tức đề cập đến những vấn đề thời sự."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ajankohtainen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ajankohtainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ajankohtainen' thường được dùng để chỉ những tin tức hoặc vấn đề đang được quan tâm và mới xảy ra gần đây. Nó mang sắc thái về tính thời sự và tính quan trọng của thông tin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ajankohtainen"