äkillinen
Định nghĩa & Giải nghĩa "äkillinen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Nopeasti ja odottamatta tapahtuva tai tehty.
Ý nghĩa của "äkillinen" trong tiếng Việt
Xảy ra hoặc được thực hiện một cách nhanh chóng và bất ngờ.
Câu ví dụ với "äkillinen"
-
"Äkillinen sade yllätti meidät."
"Một cơn mưa bất ngờ đã làm chúng tôi ngạc nhiên."
-
"Hän sai äkillisen sairauskohtauksen."
"Anh ấy bị một cơn bệnh đột ngột."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "äkillinen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "äkillinen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'äkillinen' thường được dùng để diễn tả những sự kiện xảy ra nhanh chóng và không lường trước được. Nó tương đương với 'sudden' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với các từ như 'yllättävä', có nghĩa là 'bất ngờ' nhưng không nhất thiết phải nhanh chóng.