(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa äkillinen
B1
adjektiivi B1 Khoa học môi trường, Khí tượng học

äkillinen

/ˈækːilinɛn/
lũ bất ngờ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "äkillinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Nopeasti ja odottamatta tapahtuva tai tehty.

Ý nghĩa của "äkillinen" trong tiếng Việt

Xảy ra hoặc được thực hiện một cách nhanh chóng và bất ngờ.

Câu ví dụ với "äkillinen"

  • "Äkillinen sade yllätti meidät."

    "Một cơn mưa bất ngờ đã làm chúng tôi ngạc nhiên."

  • "Hän sai äkillisen sairauskohtauksen."

    "Anh ấy bị một cơn bệnh đột ngột."

Cách dùng "äkillinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'äkillinen' thường được dùng để diễn tả những sự kiện xảy ra nhanh chóng và không lường trước được. Nó tương đương với 'sudden' trong tiếng Anh. Cần phân biệt với các từ như 'yllättävä', có nghĩa là 'bất ngờ' nhưng không nhất thiết phải nhanh chóng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "äkillinen"