(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa alempiarvoinen
B1
adjektiivi B1 Quản lý, Xã hội

alempiarvoinen

/'ɑlempiˌɑrvoi̯nen/
cấp bậc thấp hơn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "alempiarvoinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Arvoasteikossa tai hierarkiassa alemmalla tasolla oleva.

Ý nghĩa của "alempiarvoinen" trong tiếng Việt

Một vị trí trong hệ thống thứ bậc thấp hơn các vị trí khác về địa vị hoặc quyền hạn.

Câu ví dụ với "alempiarvoinen"

  • "Hän oli alempiarvoisessa asemassa kuin minä."

    "Anh ta ở vị trí thấp hơn tôi."

  • "Alempiarvoisten työntekijöiden palkkoja pitäisi nostaa."

    "Nên tăng lương cho những nhân viên cấp bậc thấp hơn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "alempiarvoinen"

Đồng nghĩa

hierarkiassa alempana oleva (ở vị trí thấp hơn trong hệ thống thứ bậc)

Trái nghĩa

ylempiarvoinen (cấp bậc cao hơn)

Cách dùng "alempiarvoinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'alempiarvoinen' thường được dùng để chỉ vị trí thấp hơn trong một tổ chức hoặc hệ thống phân cấp. Cần phân biệt với các từ như 'vähäpätöinen' (tầm thường, không quan trọng) mặc dù đôi khi có thể mang ý nghĩa tương tự trong một số ngữ cảnh nhất định.

Bảng chia từ (Taivutus) của "alempiarvoinen"