alistuva
Định nghĩa & Giải nghĩa "alistuva"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Henkilö, joka helposti taipuu toisen tahtoon tai on helposti hallittavissa.
Ý nghĩa của "alistuva" trong tiếng Việt
Dễ phục tùng người khác; dễ bị kiểm soát.
Câu ví dụ với "alistuva"
-
"Hän oli alistuva vaimo, joka teki aina niin kuin hänen miehensä halusi."
"Cô ấy là một người vợ phục tùng, luôn làm theo những gì chồng mình muốn."
-
"Alistuva työntekijä ei koskaan kyseenalaista pomonsa päätöksiä."
"Một nhân viên phục tùng không bao giờ nghi ngờ quyết định của sếp mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "alistuva"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "alistuva" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'alistuva' miêu tả người dễ phục tùng, thiếu quyết đoán và dễ bị người khác kiểm soát. Sắc thái tương tự như 'dễ bảo', 'nhu mì'. Cần phân biệt với 'tottelevainen' (vâng lời) vì 'alistuva' mang nghĩa tiêu cực hơn, thể hiện sự thiếu tự chủ.