(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa alistuvainen
B1
adjektiivi B1 Tâm lý học, Xã hội học

alistuvainen

/ˈɑlistuvɑi̯nen/
thái độ phục tùng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "alistuvainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka on helposti toisten hallittavissa tai johdateltavissa.

Ý nghĩa của "alistuvainen" trong tiếng Việt

Sẵn sàng tuân theo người khác; dễ dàng bị kiểm soát.

Câu ví dụ với "alistuvainen"

  • "Hän on niin alistuvainen, että tekee aina niin kuin muut sanovat."

    "Anh ấy quá phục tùng đến nỗi luôn làm theo những gì người khác nói."

  • "Alistuvainen asenne ei ole hyväksi itsenäiselle ajattelulle."

    "Thái độ phục tùng không tốt cho tư duy độc lập."

Cách dùng "alistuvainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'alistuvainen' thường được dùng để chỉ người có tính cách dễ bảo, dễ bị người khác chi phối, không có chính kiến riêng. Lưu ý sự khác biệt với 'tottaava', nghĩa là vâng lời một cách có ý thức và tôn trọng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "alistuvainen"