(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ällöttävä
B1
adjective B1 Sức khỏe/Cảm xúc

ällöttävä

/ˈælːøtːæʋæ/
gây buồn nôn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ällöttävä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jotakin, joka aiheuttaa voimakasta vastenmielisyyttä tai pahoinvointia.

Ý nghĩa của "ällöttävä" trong tiếng Việt

Gây buồn nôn hoặc ghê tởm.

Câu ví dụ với "ällöttävä"

  • "Haju oli niin ällöttävä, että minun piti pidättää hengitystä."

    "Mùi kinh khủng đến nỗi tôi phải nín thở."

  • "Ruoka näytti niin ällöttävältä, etten pystynyt syömään sitä."

    "Thức ăn trông ghê tởm đến nỗi tôi không thể ăn nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ällöttävä"

Đồng nghĩa

inhottava (đáng ghét, khó chịu) oksettava (gây buồn nôn)

Trái nghĩa

Cách dùng "ällöttävä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ällöttävä' diễn tả cảm giác ghê tởm, buồn nôn mạnh mẽ. Nó mạnh hơn một chút so với 'inhottava' (khó chịu, đáng ghét). Lưu ý cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau để tránh nhầm lẫn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ällöttävä"