(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa aloittaa
A1
verbi A1 Tổng quát

aloittaa

/ˈɑloitːɑː/
bắt đầu
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "aloittaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ryhtyä tekemään tai suorittamaan jotakin; käynnistää toiminta tai prosessi.

Ý nghĩa của "aloittaa" trong tiếng Việt

bắt đầu làm hoặc thực hiện điều gì đó; khởi xướng một hành động hoặc quá trình.

Câu ví dụ với "aloittaa"

  • "Aloitan työt huomenna."

    "Tôi bắt đầu công việc vào ngày mai."

  • "Meidän täytyy aloittaa projekti ajoissa."

    "Chúng ta cần phải bắt đầu dự án đúng thời hạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "aloittaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "aloittaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'aloittaa' on yleiskäyttöinen ja tarkoittaa yksinkertaisesti jonkin asian aloittamista. Se on suora vastine Việtin sanalle 'bắt đầu'. Huomaa, että suomen kielessä on monia synonyymejä, jotka ilmaisevat aloittamisen eri sävyjä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "aloittaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: aloittaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) aloitan
Minä aloitan työt huomenna.
(Tôi bắt đầu công việc vào ngày mai.)
sinä (bạn) aloitat
Sinä aloitat lukemaan kirjaa.
(Bạn bắt đầu đọc sách.)
hän (anh/cô ấy) aloittaa
Hän aloittaa uuden harrastuksen.
(Anh ấy/Cô ấy bắt đầu một sở thích mới.)
me (chúng tôi) aloitamme
Me aloitamme kokouksen kello yhdeksän.
(Chúng tôi bắt đầu cuộc họp lúc chín giờ.)
te (các bạn) aloitatte
Te aloitatte projektin ensi viikolla.
(Các bạn bắt đầu dự án vào tuần tới.)
he (họ) aloittavat
He aloittavat tanssin.
(Họ bắt đầu khiêu vũ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Aloittamisen jälkeen hän tunsi olonsa helpottuneeksi."

    "Sau khi bắt đầu, anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm."

  • "Aloittaminen on joskus vaikeaa, mutta jatkaminen vielä vaikeampaa."

    "Bắt đầu đôi khi khó khăn, nhưng tiếp tục còn khó khăn hơn."

  • "Hän lykkäsi aloittamista niin kauan kuin mahdollista."

    "Anh ấy trì hoãn việc bắt đầu càng lâu càng tốt."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Työmaa aloitettiin viime viikolla."

    "Công trường đã được khởi công vào tuần trước."

  • "Rakennusprojekti aloitettiin jo vuosia sitten."

    "Dự án xây dựng đã được bắt đầu từ nhiều năm trước."

  • "Keskustelu aloitettiin vakavalla sävyllä."

    "Cuộc thảo luận đã được bắt đầu với giọng điệu nghiêm túc."