(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa älyllisesti
C1
Adverbi C1 Giáo dục, Triết học, Tâm lý học

älyllisesti

/ˈælyllisesti/
về mặt trí tuệ
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "älyllisesti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Älyllisellä tavalla; älyä käyttäen tai siihen liittyen; osoittaen suurta älykkyyttä.

Ý nghĩa của "älyllisesti" trong tiếng Việt

Một cách liên quan đến trí tuệ; sử dụng hoặc liên quan đến trí thông minh; một cách thể hiện trí thông minh tuyệt vời.

Câu ví dụ với "älyllisesti"

  • "Hän lähestyi ongelmaa älyllisesti."

    "Anh ấy tiếp cận vấn đề một cách trí tuệ."

  • "Kirjailija käsitteli aihetta älyllisesti ja syvällisesti."

    "Nhà văn xử lý chủ đề một cách trí tuệ và sâu sắc."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "älyllisesti"

Đồng nghĩa

intellektuaalisesti (một cách trí tuệ)

Cách dùng "älyllisesti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là 'một cách trí tuệ' hoặc 'liên quan đến trí tuệ'. Cần phân biệt với các từ như 'älykäs' (thông minh) là tính từ.

Bảng chia từ (Taivutus) của "älyllisesti"