(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa anastaa
B2
verbi B2 Xã hội học, Luật, Nghệ thuật

anastaa

/ˈɑnɑstɑː/
chiếm đoạt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "anastaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

ottaa luvattomasti haltuunsa, varastaa

Ý nghĩa của "anastaa" trong tiếng Việt

Chiếm đoạt, sử dụng cái gì đó cho mục đích riêng của mình, thường là không có sự cho phép của chủ sở hữu.

Câu ví dụ với "anastaa"

  • "Hän yritti anastaa minun ideani."

    "Anh ta đã cố gắng chiếm đoạt ý tưởng của tôi."

  • "Virkamies anasti suuren summan rahaa valtiolta."

    "Viên chức đã chiếm đoạt một khoản tiền lớn từ nhà nước."

Cách dùng "anastaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'anastaa' thường mang ý nghĩa chiếm đoạt một cách bất hợp pháp hoặc lén lút. Nó mạnh hơn một chút so với 'ottaa' (lấy) thông thường và thường ám chỉ hành động chiếm đoạt tài sản, quyền lợi hoặc danh tiếng của người khác.

Bảng chia từ (Taivutus) của "anastaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: anastaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) astan
Minä astan varpaani.
(Tôi dẫm phải ngón chân của tôi.)
sinä (bạn) astat
Sinä astat maahan.
(Bạn giẫm xuống đất.)
hän (anh/cô ấy) astaa
Hän astaa jalkansa.
(Anh/Cô ấy dẫm chân của mình.)
me (chúng tôi) astamme
Me astamme yhdessä.
(Chúng tôi cùng nhau giẫm.)
te (các bạn) astatte
Te astatte nurmikolle.
(Các bạn giẫm lên bãi cỏ.)
he (họ) astavat
He astavat nopeasti.
(Họ giẫm nhanh chóng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh
  • "Älä anasta toisten tavaroita!"

    "Đừng ăn cắp đồ của người khác!"

  • "Anasta rahat ja pakene!"

    "Hãy ăn cắp tiền và trốn đi!"

  • "Älkää anastako meidän ideoitamme!"

    "Đừng ăn cắp ý tưởng của chúng tôi!"

Động danh từ 2 (-essa/e)
  • "Anastaessa huomasin, että lompakkoni oli poissa."

    "Khi đang lấy trộm, tôi nhận ra rằng ví của mình đã biến mất."

  • "Poliisi sai hänet kiinni anastaessa arvokasta taideteosta museosta."

    "Cảnh sát bắt được anh ta khi đang lấy trộm một tác phẩm nghệ thuật có giá trị từ bảo tàng."

  • "Anastaessa toisen omaisuutta, sinulla on oltava valmis kohtaamaan seuraukset."

    "Khi lấy trộm tài sản của người khác, bạn phải sẵn sàng đối mặt với hậu quả."