(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa anoa
B2
verbi B2 Pháp luật, Giao tiếp

anoa

/ˈɑnoɑ/
van xin
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "anoa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pyytää hartaasti, vedota; rukoilla.

Ý nghĩa của "anoa" trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'plead': khẩn nài, van xin; trình bày điều gì đó để biện hộ hoặc bào chữa.

Câu ví dụ với "anoa"

  • "Anoin häneltä apua."

    "Tôi van xin anh ấy giúp đỡ."

  • "He anovat pääsyä kokoukseen."

    "Họ van xin được vào cuộc họp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "anoa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "anoa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'anoa' thường được sử dụng trong các tình huống trang trọng hoặc khi nhấn mạnh sự khẩn khoản. Khác với 'pyytää' (xin, hỏi) là một động từ thông thường, 'anoa' mang sắc thái trang trọng và khẩn thiết hơn. Ví dụ, 'anoa armoa' (xin tha thứ) là một cụm từ phổ biến.

Bảng chia từ (Taivutus) của "anoa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: anoa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) anoan
Minä anoan sinulta anteeksi.
(Tôi xin lỗi bạn.)
sinä (bạn) anoat
Sinä anoat minulta neuvoa.
(Bạn xin lời khuyên từ tôi.)
hän (anh/cô ấy) anoaa
Hän anoaa apua.
(Anh ấy/Cô ấy xin sự giúp đỡ.)
me (chúng tôi) anoamme
Me anoamme lupaa lähteä.
(Chúng tôi xin phép rời đi.)
te (các bạn) anoatte
Te anoatte paikkaa tästä työstä.
(Các bạn xin một vị trí cho công việc này.)
he (họ) anoavat
He anoavat viisumia Suomeen.
(Họ xin visa đến Phần Lan.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Anominen on turhaa, jos et ole valmistautunut."

    "Việc van xin là vô ích nếu bạn không chuẩn bị."

  • "Hän sai apua anomalla."

    "Anh ấy nhận được sự giúp đỡ bằng cách cầu xin."

  • "Anomatta ei voi saada mitään."

    "Không thể nhận được gì nếu không cầu xin."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Anon, että saisimme paremman arvosanan."

    "Tôi nài nỉ để chúng tôi có được điểm tốt hơn."

  • "Hän anoo apua naapureiltaan."

    "Cô ấy van xin sự giúp đỡ từ hàng xóm."

  • "Älä anokaa minulta rahaa, minulla ei ole sitä."

    "Đừng van xin tiền từ tôi, tôi không có."