anoa
Định nghĩa & Giải nghĩa "anoa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pyytää hartaasti, vedota; rukoilla.
Ý nghĩa của "anoa" trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'plead': khẩn nài, van xin; trình bày điều gì đó để biện hộ hoặc bào chữa.
Câu ví dụ với "anoa"
-
"Anoin häneltä apua."
"Tôi van xin anh ấy giúp đỡ."
-
"He anovat pääsyä kokoukseen."
"Họ van xin được vào cuộc họp."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "anoa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "anoa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'anoa' thường được sử dụng trong các tình huống trang trọng hoặc khi nhấn mạnh sự khẩn khoản. Khác với 'pyytää' (xin, hỏi) là một động từ thông thường, 'anoa' mang sắc thái trang trọng và khẩn thiết hơn. Ví dụ, 'anoa armoa' (xin tha thứ) là một cụm từ phổ biến.
Bảng chia từ (Taivutus) của "anoa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: anoa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | anoan |
Minä anoan sinulta anteeksi.
(Tôi xin lỗi bạn.)
|
| sinä (bạn) | anoat |
Sinä anoat minulta neuvoa.
(Bạn xin lời khuyên từ tôi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | anoaa |
Hän anoaa apua.
(Anh ấy/Cô ấy xin sự giúp đỡ.)
|
| me (chúng tôi) | anoamme |
Me anoamme lupaa lähteä.
(Chúng tôi xin phép rời đi.)
|
| te (các bạn) | anoatte |
Te anoatte paikkaa tästä työstä.
(Các bạn xin một vị trí cho công việc này.)
|
| he (họ) | anoavat |
He anoavat viisumia Suomeen.
(Họ xin visa đến Phần Lan.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Anominen on turhaa, jos et ole valmistautunut."
"Việc van xin là vô ích nếu bạn không chuẩn bị."
-
"Hän sai apua anomalla."
"Anh ấy nhận được sự giúp đỡ bằng cách cầu xin."
-
"Anomatta ei voi saada mitään."
"Không thể nhận được gì nếu không cầu xin."
-
"Anon, että saisimme paremman arvosanan."
"Tôi nài nỉ để chúng tôi có được điểm tốt hơn."
-
"Hän anoo apua naapureiltaan."
"Cô ấy van xin sự giúp đỡ từ hàng xóm."
-
"Älä anokaa minulta rahaa, minulla ei ole sitä."
"Đừng van xin tiền từ tôi, tôi không có."