antaa periksi
Định nghĩa & Giải nghĩa "antaa periksi"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Myöntää hävinneensä tai luovuttaa, usein leikillisessä tilanteessa.
Ý nghĩa của "antaa periksi" trong tiếng Việt
Thừa nhận thất bại hoặc đầu hàng, thường trong một bối cảnh vui vẻ, đặc biệt là khi bị cù lét hoặc trêu chọc.
Câu ví dụ với "antaa periksi"
-
"Anna jo periksi! Minä olen vahvempi."
"Thua đi! Tôi mạnh hơn."
-
"Hän ei antanut periksi, vaikka tilanne oli vaikea."
"Anh ấy không bỏ cuộc, mặc dù tình hình rất khó khăn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "antaa periksi"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "antaa periksi" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen Việtin ilmauksia 'chịu thua đi' tai 'đầu hàng đi'. Huomaa, että 'antaa periksi' voi tarkoittaa myös yleisemmin luovuttamista tai periksi antamista vaikeuksien edessä.
Bảng chia từ (Taivutus) của "antaa periksi"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: antaa periksi
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | annan periksi |
Minä annan periksi, koska olen väsynyt.
(Tôi bỏ cuộc vì tôi mệt rồi.)
|
| sinä (bạn) | annat periksi |
Sinä annat periksi liian helposti.
(Bạn bỏ cuộc quá dễ dàng.)
|
| hän (anh/cô ấy) | antaa periksi |
Hän ei koskaan anna periksi.
(Anh ấy/Cô ấy không bao giờ bỏ cuộc.)
|
| me (chúng tôi) | annamme periksi |
Me annamme periksi tässä tilanteessa.
(Chúng tôi bỏ cuộc trong tình huống này.)
|
| te (các bạn) | annatte periksi |
Te annatte periksi, jos ette jaksa yrittää.
(Các bạn bỏ cuộc nếu các bạn không muốn cố gắng nữa.)
|
| he (họ) | antavat periksi |
He antavat periksi vastoinkäymisten edessä.
(Họ bỏ cuộc trước những khó khăn.)
|