(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa antaa periksi
A2
Verbi A2 Idioms/Slang

antaa periksi

/ˈɑntɑː ˈperiksi/
chịu thua đi
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "antaa periksi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Myöntää hävinneensä tai luovuttaa, usein leikillisessä tilanteessa.

Ý nghĩa của "antaa periksi" trong tiếng Việt

Thừa nhận thất bại hoặc đầu hàng, thường trong một bối cảnh vui vẻ, đặc biệt là khi bị cù lét hoặc trêu chọc.

Câu ví dụ với "antaa periksi"

  • "Anna jo periksi! Minä olen vahvempi."

    "Thua đi! Tôi mạnh hơn."

  • "Hän ei antanut periksi, vaikka tilanne oli vaikea."

    "Anh ấy không bỏ cuộc, mặc dù tình hình rất khó khăn."

Cách dùng "antaa periksi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen Việtin ilmauksia 'chịu thua đi' tai 'đầu hàng đi'. Huomaa, että 'antaa periksi' voi tarkoittaa myös yleisemmin luovuttamista tai periksi antamista vaikeuksien edessä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "antaa periksi"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: antaa periksi

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) annan periksi
Minä annan periksi, koska olen väsynyt.
(Tôi bỏ cuộc vì tôi mệt rồi.)
sinä (bạn) annat periksi
Sinä annat periksi liian helposti.
(Bạn bỏ cuộc quá dễ dàng.)
hän (anh/cô ấy) antaa periksi
Hän ei koskaan anna periksi.
(Anh ấy/Cô ấy không bao giờ bỏ cuộc.)
me (chúng tôi) annamme periksi
Me annamme periksi tässä tilanteessa.
(Chúng tôi bỏ cuộc trong tình huống này.)
te (các bạn) annatte periksi
Te annatte periksi, jos ette jaksa yrittää.
(Các bạn bỏ cuộc nếu các bạn không muốn cố gắng nữa.)
he (họ) antavat periksi
He antavat periksi vastoinkäymisten edessä.
(Họ bỏ cuộc trước những khó khăn.)