(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa antaa
A1
verbi A1 Ngôn ngữ học cơ bản

antaa

/ˈɑntɑː/
cho
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "antaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Luovuttaa jotakin jollekin, ojentaa, lahjoittaa.

Ý nghĩa của "antaa" trong tiếng Việt

Trao, cho, tặng, biếu; chuyển giao quyền sở hữu một thứ gì đó cho ai đó; đưa cho ai đó; trình bày cái gì đó cho ai đó.

Câu ví dụ với "antaa"

  • "Minä annan sinulle tämän kirjan."

    "Tôi cho bạn cuốn sách này."

  • "Hän antoi minulle lahjan."

    "Anh ấy tặng tôi một món quà."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "antaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "antaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Động từ 'antaa' có nghĩa rộng, bao gồm cả 'cho, tặng, biếu' nhưng cũng có nghĩa là 'đưa cho' hoặc 'trình bày'. Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ thích hợp. So sánh với 'lahjoittaa' (biếu, tặng) thường mang ý nghĩa trang trọng hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "antaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: antaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) annan
Minä annan sinulle kirjan.
(Tôi đưa cho bạn một cuốn sách.)
sinä (bạn) annat
Sinä annat minulle anteeksi.
(Bạn tha thứ cho tôi.)
hän (anh/cô ấy) antaa
Hän antaa rahaa hyväntekeväisyyteen.
(Anh ấy/Cô ấy quyên tiền cho từ thiện.)
me (chúng tôi) annamme
Me annamme heille lahjoja.
(Chúng tôi tặng quà cho họ.)
te (các bạn) annatte
Te annatte meille apua.
(Các bạn giúp đỡ chúng tôi.)
he (họ) antavat
He antavat lapsille ruokaa.
(Họ cho lũ trẻ ăn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động danh từ 4 (-minen)
  • "Minun täytyy lopettaa sinulle lahjojen antaminen."

    "Tôi phải ngừng việc tặng quà cho bạn."

  • "Lasten on opeteltava lelunsa antaminen toisilleen."

    "Trẻ em phải học cách cho nhau đồ chơi của mình."

  • "Hän ajatteli kirjan antamista ystävälleen syntymäpäivälahjaksi."

    "Anh ấy đã nghĩ đến việc tặng cuốn sách cho bạn mình làm quà sinh nhật."

Thì Hoàn thành
  • "Olen antanut sinulle lahjan."

    "Tôi đã tặng bạn một món quà."

  • "Hän on antanut kaikki rahansa hyväntekeväisyyteen."

    "Anh ấy đã quyên góp tất cả tiền của mình cho từ thiện."

  • "Me olemme antaneet hänelle uuden mahdollisuuden."

    "Chúng tôi đã cho anh ấy một cơ hội mới."