(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa antaminen
B1
substantiivi B1 Tổng quát

antaminen

/ˈɑntɑminen/
sự cho
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "antaminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jokin annetaan jollekulle; teko, jossa joku luovuttaa jotakin toiselle.

Ý nghĩa của "antaminen" trong tiếng Việt

Hành động trao tặng hoặc cung cấp một cái gì đó cho ai đó.

Câu ví dụ với "antaminen"

  • "Hänen antamisensa oli hyvin anteliasta."

    "Sự cho của anh ấy rất hào phóng."

  • "Lapsi sai iloa lahjan antamisesta."

    "Đứa trẻ cảm thấy vui khi cho đi món quà."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "antaminen"

Đồng nghĩa

lahjoittaminen (sự tặng, sự biếu)

Trái nghĩa

Cách dùng "antaminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'antaminen' trong tiếng Phần Lan mang nghĩa rộng hơn 'sự cho' trong tiếng Việt, bao gồm cả việc trao tặng, cung cấp, hoặc hiến tặng. Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.

Bảng chia từ (Taivutus) của "antaminen"

Bảng chia từ (Declension) cho antaminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít antaminen
Antaminen on tärkeää.
(Sự cho đi là quan trọng.)
Biến cách số ít antamista
Hän lopetti rahan antamista.
(Anh ấy đã ngừng việc cho tiền.)
Sở hữu cách số ít antamisen
Antamisen ilo on suuri.
(Niềm vui của sự cho đi là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều antamiset
Antamiset lämmittävät sydäntä.
(Những sự cho đi sưởi ấm trái tim.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hän sai paljon iloa lahjan antamiselta."

    "Cô ấy nhận được rất nhiều niềm vui từ việc cho đi món quà."

  • "Antamiselta toiselle ihminen tuntee itsensä paremmaksi."

    "Từ việc cho đi người khác, người ta cảm thấy bản thân tốt hơn."

  • "Olen oppinut paljon elämässä antamiselta."

    "Tôi đã học được rất nhiều điều trong cuộc sống từ việc cho đi."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Olen kiitollinen lahjan antamiseen."

    "Tôi biết ơn vì việc trao tặng món quà."

  • "Hän keskittyi täysin avun antamiseen."

    "Anh ấy hoàn toàn tập trung vào việc giúp đỡ."

  • "Uskon vapauden antamiseen."

    "Tôi tin vào việc trao tự do."

Cách Chỉ cách thức (Instructive)
  • "Antamisin hän osoitti suurta anteliaisuutta."

    "Bằng sự cho đi, anh ấy đã thể hiện sự hào phóng lớn."

  • "Hän paransi potilaan antamisin lääkkeitä."

    "Anh ấy đã chữa khỏi bệnh nhân bằng cách cho uống thuốc."

  • "Antamisin lapset saivat leluja jouluna."

    "Bằng việc cho đi, lũ trẻ đã nhận được đồ chơi vào dịp Giáng sinh."