antikliimaksi
Định nghĩa & Giải nghĩa "antikliimaksi"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pettymystä aiheuttava tai äkillinen lopetus jollekin jännittävälle tai vaikuttavalle tapahtumaketjulle.
Ý nghĩa của "antikliimaksi" trong tiếng Việt
Một kết thúc gây thất vọng hoặc đột ngột cho một chuỗi sự kiện thú vị hoặc ấn tượng.
Câu ví dụ với "antikliimaksi"
-
"Elokuva päättyi antikliimaksiin, mikä jätti katsojat pettyneiksi."
"Bộ phim kết thúc một cách hụt hẫng, khiến khán giả thất vọng."
-
"Pitkän odotuksen jälkeen yrityksen uusi tuote osoittautui täydelliseksi antikliimaksiksi."
"Sau một thời gian dài chờ đợi, sản phẩm mới của công ty hóa ra lại là một sự hụt hẫng hoàn toàn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "antikliimaksi"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "antikliimaksi" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Vastaa suunnilleen vietnamilaista ilmausta 'sự hụt hẫng'. Käytetään kuvaamaan tilannetta, jossa odotukset ovat korkealla, mutta lopputulos onkin pettymys tai latteus.
Bảng chia từ (Taivutus) của "antikliimaksi"
Bảng chia từ (Declension) cho antikliimaksi:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | antikliimaksi |
Elokuva päättyi antikliimaksiin.
(Bộ phim kết thúc bằng một kết cục nhạt nhẽo.)
|
| Biến cách số ít | antikliimaksia |
En halunnut nähdä antikliimaksia.
(Tôi không muốn chứng kiến một kết cục nhạt nhẽo.)
|
| Sở hữu cách số ít | antikliimaksin |
Antikliimaksin tunnelma oli latistava.
(Không khí của kết cục nhạt nhẽo thật tẻ nhạt.)
|
| Nguyên thể số nhiều | antikliimaksit |
Monet elokuvat päättyvät antiklimakseihin.
(Nhiều bộ phim kết thúc bằng những kết cục nhạt nhẽo.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Elämä on usein antiklimaksina todellisuudessa, kun odotukset ovat korkealla."
"Cuộc sống thường là một sự hụt hẫng trong thực tế, khi kỳ vọng quá cao."
-
"Hän koki koko uransa antiklimaksina sen jälkeen, kun suurin unelma ei toteutunut."
"Anh ấy trải qua cả sự nghiệp của mình như một sự hụt hẫng sau khi giấc mơ lớn nhất không thành hiện thực."
-
"Monet pitävät häntä antiklimaksina, koska hän ei koskaan saavuttanut sitä potentiaalia, joka hänellä oli nuorempana."
"Nhiều người coi anh ta như một sự hụt hẫng, vì anh ta không bao giờ đạt được tiềm năng mà anh ta có khi còn trẻ."
-
"Elokuvan loppu oli täydellinen antiklimaaksiin."
"Cái kết của bộ phim là một sự thất vọng hoàn toàn."
-
"Pitkän odotuksen jälkeen päädyimme antiklimaaksiin, kun projekti peruttiin."
"Sau một thời gian dài chờ đợi, chúng tôi đã đi đến một sự thất vọng khi dự án bị hủy bỏ."
-
"Puheenjohtajan innostava aloitus johti lopulta antiklimaaksiin, kun hän ei esittänyt uusia ideoita."
"Sự khởi đầu đầy cảm hứng của chủ tịch cuối cùng đã dẫn đến một sự thất vọng, vì ông ấy đã không đưa ra ý tưởng mới nào."