(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa armahdus
B1
substantiivi B1 Đời sống hàng ngày, Tôn giáo, Luật pháp

armahdus

/ˈɑrmɑhdus/
lòng thương xót
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "armahdus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Myötätuntoa ja anteeksiantoa, jota osoitetaan henkilölle, jolla on oikeus rangaista tai vahingoittaa.

Ý nghĩa của "armahdus" trong tiếng Việt

Lòng trắc ẩn hoặc sự tha thứ được thể hiện đối với người mà mình có quyền trừng phạt hoặc gây tổn hại.

Câu ví dụ với "armahdus"

  • "Presidentti myönsi armahduksen vangeille."

    "Tổng thống ân xá cho các tù nhân."

  • "Jumala antaa meille armahduksen synneistämme."

    "Chúa ban cho chúng ta sự tha thứ tội lỗi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "armahdus"

Đồng nghĩa

anteeksianto (sự tha thứ) laupeus (lòng từ bi)

Trái nghĩa

Cách dùng "armahdus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "armahdus" viittaa usein tilanteisiin, joissa valta-asemassa oleva henkilö tai taho päättää olla rankaisematta jotakuta, vaikka heillä olisi siihen oikeus. Voi liittyä uskonnollisiin tai juridisiin yhteyksiin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "armahdus"

Bảng chia từ (Declension) cho armahdus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít armahdus
Presidentti myönsi hänelle armahduksen.
(Tổng thống đã ban cho anh ta sự ân xá.)
Biến cách số ít armahdusta
Hän pyysi armahdusta.
(Anh ấy đã xin sự khoan hồng.)
Sở hữu cách số ít armahduksen
Armahduksen ehtoja on noudatettava.
(Các điều kiện của việc ân xá phải được tuân thủ.)
Nguyên thể số nhiều armahdukset
Useat armahdukset herättivät keskustelua.
(Nhiều sự ân xá đã gây ra tranh cãi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Biến cách Partitive
  • "En voi antaa hänelle armahdusta."

    "Tôi không thể tha thứ cho anh ta."

  • "Tarvitsen armahdusta virheelleni."

    "Tôi cần sự tha thứ cho lỗi lầm của mình."

  • "Hän pyysi armahdusta tekojensa vuoksi."

    "Anh ấy đã cầu xin sự tha thứ cho những hành động của mình."