armahtaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "armahtaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jättää rangaistus tuomitsematta tai poistaa jo annettu rangaistus.
Ý nghĩa của "armahtaa" trong tiếng Việt
Tha bổng, xá tội, miễn tội, giải trừ (khỏi nghĩa vụ hoặc hậu quả của tội lỗi).
Câu ví dụ với "armahtaa"
-
"Presidentti voi armahtaa rikollisen."
"Tổng thống có thể ân xá cho tội phạm."
-
"Hän anoi armahdusta tuomiolleen."
"Anh ta xin ân xá cho bản án của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "armahtaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "armahtaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'armahtaa' mang nghĩa tha thứ, ân xá, thường dùng trong bối cảnh pháp luật hoặc khi nói về việc người có quyền lực miễn tội cho ai đó. Cần phân biệt với 'antaa anteeksi', có nghĩa là tha thứ trong các mối quan hệ cá nhân.
Bảng chia từ (Taivutus) của "armahtaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: armahtaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | armahdan |
Minä armahdan sinua.
(Tôi tha thứ cho bạn.)
|
| sinä (bạn) | armahdat |
Sinä armahdat aina muita.
(Bạn luôn tha thứ cho người khác.)
|
| hän (anh/cô ấy) | armahtaa |
Hän armhtaa köyhiä.
(Anh ấy/Cô ấy thương xót người nghèo.)
|
| me (chúng tôi) | armahdamme |
Me arhamme kaikkia.
(Chúng tôi thương xót tất cả mọi người.)
|
| te (các bạn) | armahdatte |
Te armahdatte vihollisianne.
(Các bạn tha thứ cho kẻ thù của mình.)
|
| he (họ) | armahtavat |
He armahtavat rikollisia.
(Họ tha thứ cho những tên tội phạm.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Suomessa armaahdetaan harvoin rikollisia."
"Ở Phần Lan, tội phạm hiếm khi được ân xá."
-
"Vankeusrangaistuksia armaahdetaan vain poikkeustapauksissa."
"Án tù chỉ được ân xá trong những trường hợp ngoại lệ."
-
"Presidentin toimesta armaahdetaan vuosittain joitakin vankeja."
"Hàng năm, một số tù nhân được ân xá bởi tổng thống."
-
"Presidentti armahtaa vuosittain useita vankeja."
"Tổng thống ân xá cho một số tù nhân mỗi năm."
-
"Tuomioistuin armahtaa hänet syytteestä todisteiden puutteen vuoksi."
"Tòa án tha bổng anh ta khỏi cáo buộc vì thiếu bằng chứng."
-
"En armahtaa ketään, joka rikkoo sääntöjäni."
"Tôi không tha thứ cho bất kỳ ai vi phạm quy tắc của tôi."