(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa armahtaa
C1
verbi C1 Pháp luật, Tôn giáo, Đời sống

armahtaa

/ˈɑrmɑhtɑː/
tha bổng
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "armahtaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jättää rangaistus tuomitsematta tai poistaa jo annettu rangaistus.

Ý nghĩa của "armahtaa" trong tiếng Việt

Tha bổng, xá tội, miễn tội, giải trừ (khỏi nghĩa vụ hoặc hậu quả của tội lỗi).

Câu ví dụ với "armahtaa"

  • "Presidentti voi armahtaa rikollisen."

    "Tổng thống có thể ân xá cho tội phạm."

  • "Hän anoi armahdusta tuomiolleen."

    "Anh ta xin ân xá cho bản án của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "armahtaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "armahtaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'armahtaa' mang nghĩa tha thứ, ân xá, thường dùng trong bối cảnh pháp luật hoặc khi nói về việc người có quyền lực miễn tội cho ai đó. Cần phân biệt với 'antaa anteeksi', có nghĩa là tha thứ trong các mối quan hệ cá nhân.

Bảng chia từ (Taivutus) của "armahtaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: armahtaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) armahdan
Minä armahdan sinua.
(Tôi tha thứ cho bạn.)
sinä (bạn) armahdat
Sinä armahdat aina muita.
(Bạn luôn tha thứ cho người khác.)
hän (anh/cô ấy) armahtaa
Hän armhtaa köyhiä.
(Anh ấy/Cô ấy thương xót người nghèo.)
me (chúng tôi) armahdamme
Me arhamme kaikkia.
(Chúng tôi thương xót tất cả mọi người.)
te (các bạn) armahdatte
Te armahdatte vihollisianne.
(Các bạn tha thứ cho kẻ thù của mình.)
he (họ) armahtavat
He armahtavat rikollisia.
(Họ tha thứ cho những tên tội phạm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Suomessa armaahdetaan harvoin rikollisia."

    "Ở Phần Lan, tội phạm hiếm khi được ân xá."

  • "Vankeusrangaistuksia armaahdetaan vain poikkeustapauksissa."

    "Án tù chỉ được ân xá trong những trường hợp ngoại lệ."

  • "Presidentin toimesta armaahdetaan vuosittain joitakin vankeja."

    "Hàng năm, một số tù nhân được ân xá bởi tổng thống."

Thì Hiện tại
  • "Presidentti armahtaa vuosittain useita vankeja."

    "Tổng thống ân xá cho một số tù nhân mỗi năm."

  • "Tuomioistuin armahtaa hänet syytteestä todisteiden puutteen vuoksi."

    "Tòa án tha bổng anh ta khỏi cáo buộc vì thiếu bằng chứng."

  • "En armahtaa ketään, joka rikkoo sääntöjäni."

    "Tôi không tha thứ cho bất kỳ ai vi phạm quy tắc của tôi."