(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa arpajaiset
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Xã hội

arpajaiset

/ˈɑrpɑjɑiset/
xổ số
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "arpajaiset"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Peli, jossa arvotaan voittajat etukäteen myytyjen lippujen perusteella.

Ý nghĩa của "arpajaiset" trong tiếng Việt

Một quá trình hoặc kế hoạch mà vé được bán, và giải thưởng được phân phối ngẫu nhiên cho những người sở hữu vé được rút ngẫu nhiên.

Câu ví dụ với "arpajaiset"

  • "Voitimme päävoiton arpajaisissa."

    "Chúng tôi đã trúng giải độc đắc trong xổ số."

  • "Arpajaiset järjestetään hyväntekeväisyyteen."

    "Xổ số được tổ chức cho mục đích từ thiện."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "arpajaiset"

Đồng nghĩa

lotto (lô tô)

Cách dùng "arpajaiset" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'arpajaiset' viittaa yleensä suurempiin, järjestettyihin arpajaisiin, kun taas 'lotto' viittaa lottoon.

Bảng chia từ (Taivutus) của "arpajaiset"

Bảng chia từ (Declension) cho arpajaiset:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít arpajaiset
Arpajaiset ovat hauska tapa kerätä rahaa.
(Xổ số là một cách thú vị để quyên tiền.)
Biến cách số ít arpajaisia
Ostan arpajaisia toivoen voittoa.
(Tôi mua vé số với hy vọng trúng thưởng.)
Sở hữu cách số ít arpajaisten
Arpajaisten säännöt ovat selkeät.
(Các quy tắc của xổ số rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều arpajaiset
Arpajaiset järjestetään vuosittain.
(Các cuộc xổ số được tổ chức hàng năm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Hậu tố sở hữu
  • "Voititko sinä arpajaisesi?"

    "Bạn đã thắng xổ số của bạn chưa?"

  • "Haluaisin ostaa arpajaisemme takaisin."

    "Tôi muốn mua lại vé số của chúng tôi."

  • "He menettivät kaikki arpajaisensa."

    "Họ đã mất tất cả vé số của họ."