(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ärsyttää
B1
verbi B1 Giao tiếp xã hội, Tâm lý học

ärsyttää

/ˈærsytːæː/
chọc tức
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ärsyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aiheuttaa jollekin mielipahaa, harmia tai suuttumusta.

Ý nghĩa của "ärsyttää" trong tiếng Việt

Làm hoặc nói điều gì đó khiến ai đó khó chịu hoặc tức giận.

Câu ví dụ với "ärsyttää"

  • "Minua ärsyttää, kun ihmiset puhuvat puhelimessa elokuvateatterissa."

    "Tôi thấy khó chịu khi mọi người nói chuyện điện thoại trong rạp chiếu phim."

  • "Hänen käytöksensä alkoi ärsyttää minua."

    "Hành vi của anh ta bắt đầu làm tôi khó chịu."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ärsyttää"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ärsyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để diễn tả hành động gây khó chịu một cách liên tục hoặc có chủ ý. Cần phân biệt với 'suututtaa' (làm ai đó tức giận ngay lập tức). 'Ärsyttää' có thể mang sắc thái nhẹ nhàng hơn 'raivostuttaa' (làm ai đó nổi điên).

Bảng chia từ (Taivutus) của "ärsyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: ärsyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) ärsytän
Minua ärsyttää, kun ihmiset puhuvat puhelimessa elokuvateatterissa.
(Tôi thấy khó chịu khi mọi người nói chuyện điện thoại trong rạp chiếu phim.)
sinä (bạn) ärsytät
Sinua ärsyttääkö, kun joku pureskelee purukumia äänekkäästi?
(Bạn có thấy khó chịu khi ai đó nhai kẹo cao su một cách ồn ào không?)
hän (anh/cô ấy) ärsyttää
Häntä ärsyttää odottaa myöhässä olevaa bussia.
(Anh ấy/Cô ấy cảm thấy khó chịu khi phải chờ xe buýt trễ.)
me (chúng tôi) ärsytämme
Meitä ärsyttää, kun naapurit pitävät kovaa meteliä yöllä.
(Chúng tôi thấy khó chịu khi hàng xóm làm ồn ào vào ban đêm.)
te (các bạn) ärsytätte
Teitä ärsyttääkö, kun joku ajaa liian hitaasti vasemmalla kaistalla?
(Các bạn có thấy khó chịu khi ai đó lái xe quá chậm ở làn đường bên trái không?)
he (họ) ärsyttävät
Heitä ärsyttävät jatkuvat valitukset.
(Họ cảm thấy khó chịu bởi những lời phàn nàn liên tục.)