(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ärsyyntynyt
B1
adjektiivi B1 Tâm lý học, Giao tiếp

ärsyyntynyt

/ˈærsyːntynyt/
bực mình
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ärsyyntynyt"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on ärtynyt tai osoittaa ärtyneisyyttä.

Ý nghĩa của "ärsyyntynyt" trong tiếng Việt

Cảm thấy hoặc thể hiện sự khó chịu, bực mình.

Câu ví dụ với "ärsyyntynyt"

  • "Olen ärsyyntynyt siihen, että joudun aina odottamaan sinua."

    "Tôi bực mình vì lúc nào cũng phải đợi bạn."

  • "Hän oli ärsyyntynyt liikenteen melusta."

    "Anh ấy bực mình vì tiếng ồn giao thông."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ärsyyntynyt"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ärsyyntynyt" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ärsyyntynyt' thường được dùng để chỉ trạng thái cảm xúc nhất thời, bực dọc vì một điều gì đó cụ thể. Có thể so sánh với 'turhautunut' (nản lòng, thất vọng) nhưng 'ärsyyntynyt' mang tính bực tức hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ärsyyntynyt"