ärtynyt
Định nghĩa & Giải nghĩa "ärtynyt"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Joka on helposti tai nopeasti ärsyyntynyt.
Ý nghĩa của "ärtynyt" trong tiếng Việt
gây ra cảm giác mạnh mẽ về sự bực bội hoặc khó chịu.
Câu ví dụ với "ärtynyt"
-
"Olin ärtynyt, koska myöhästyin bussista."
"Tôi đã bực bội vì tôi bị lỡ chuyến xe buýt."
-
"Hän on ärtynyt, kun joku häiritsee hänen työtään."
"Anh ấy bực bội khi ai đó làm phiền công việc của anh ấy."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ärtynyt"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ärtynyt" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ "ärtynyt" thường được dùng để miêu tả trạng thái cảm xúc nhất thời của một người. Nó khác với "vihainen" (tức giận), vì "ärtynyt" thường là một phản ứng nhẹ hơn và có thể dễ dàng được xoa dịu. Ngoài ra, cần chú ý cách phát âm, đặc biệt là âm "ä".