arvata
Định nghĩa & Giải nghĩa "arvata"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
olettaa jotakin, päätellä jotakin epävarmoin perustein
Ý nghĩa của "arvata" trong tiếng Việt
ước đoán, phỏng đoán, đoán mò (điều gì đó) mà không có đủ thông tin để chắc chắn là đúng.
Câu ví dụ với "arvata"
-
"Arvaatko, mitä minulla on sinulle?"
"Bạn đoán xem tôi có gì cho bạn?"
-
"En osaa arvata, mitä hän aikoo tehdä."
"Tôi không thể đoán được anh ấy định làm gì."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "arvata"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "arvata" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'arvata' on yleinen ja käyttökelpoinen, kun ei ole varma jostakin asiasta. Vastaavia sanoja ovat 'luulla' ja 'olettaa', mutta 'arvata' sisältää usein ajatuksen epävarmuudesta ja mahdollisesta virheestä.
Bảng chia từ (Taivutus) của "arvata"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: arvata
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | arvaan |
Minä arvaan, että hän on myöhässä.
(Tôi đoán rằng anh ấy sẽ đến muộn.)
|
| sinä (bạn) | arvaat |
Sinä arvaat aina oikein.
(Bạn luôn đoán đúng.)
|
| hän (anh/cô ấy) | arvaa |
Hän arvaa salasanan.
(Cô ấy đoán mật khẩu.)
|
| me (chúng tôi) | arvaamme |
Me arvaamme, mitä sinä ajattelet.
(Chúng tôi đoán bạn đang nghĩ gì.)
|
| te (các bạn) | arvaatte |
Te arvaatte, kuka tulee.
(Các bạn đoán xem ai sẽ đến.)
|
| he (họ) | arvaavat |
He arvaavat vastauksen.
(Họ đoán câu trả lời.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Minä arvatin, että hän myöhästyisi."
"Tôi đã đoán rằng anh ấy sẽ đến muộn."
-
"He arvativat, että elokuva olisi huono."
"Họ đã đoán rằng bộ phim sẽ tệ."
-
"Hän arvasi, mitä minä olin ostanut."
"Cô ấy đã đoán tôi đã mua gì."
-
"Olin arvannut, että hän olisi myöhässä, koska hän oli aina myöhässä ennenkin."
"Tôi đã đoán rằng anh ấy sẽ đến muộn, vì trước đây anh ấy luôn đến muộn."
-
"He olivat arvanneet, että sää muuttuisi huonommaksi, mutta aurinko paistoi koko päivän."
"Họ đã đoán rằng thời tiết sẽ trở nên tồi tệ hơn, nhưng mặt trời chiếu sáng cả ngày."
-
"Me olimme arvannet, että elokuva olisi tylsä, mutta se olikin yllättävän hyvä."
"Chúng tôi đã đoán rằng bộ phim sẽ nhàm chán, nhưng nó lại hay đến bất ngờ."
-
"Hän arvannen olevansa oikeassa."
"Có lẽ anh ấy đoán đúng."
-
"Arvannen sen johtuvan huonosta säästä."
"Tôi đoán có lẽ điều đó là do thời tiết xấu."
-
"He arvannen saapuvansa myöhään."
"Họ có lẽ sẽ đến muộn."