(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa arvio
B1
substantiivi B1 Tổng quát

arvio

/ˈɑrʋio/
ước tính
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "arvio"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin määrän, arvon, koon tai laajuuden likimääräinen määritys.

Ý nghĩa của "arvio" trong tiếng Việt

Sự ước tính, sự dự đoán; sự đánh giá xấp xỉ về giá trị, số lượng, khối lượng hoặc phạm vi của một cái gì đó.

Câu ví dụ với "arvio"

  • "Teimme arvion projektin kustannuksista."

    "Chúng tôi đã ước tính chi phí của dự án."

  • "Asiantuntija antoi arvion vahingon määrästä."

    "Chuyên gia đã đưa ra ước tính về mức độ thiệt hại."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "arvio"

Đồng nghĩa

Cách dùng "arvio" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "arvio" on yleiskäyttöinen ja tarkoittaa sekä substantiivia (arvio) että verbiä (arvioida). Huomaa, että suomen kielessä "arvio" voi viitata sekä tarkkaan laskelmaan että karkeaan arvioon, riippuen kontekstista. Vertaa sanaan "ennuste", joka painottaa tulevaisuuden tapahtumia.

Bảng chia từ (Taivutus) của "arvio"

Bảng chia từ (Declension) cho arvio:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít arvio
Tehdään arvio projektin kustannuksista.
(Hãy thực hiện đánh giá chi phí của dự án.)
Biến cách số ít arviota
Tarvitsen arviota remontin kestosta.
(Tôi cần một ước tính về thời gian sửa chữa.)
Sở hữu cách số ít arvion
Arvion mukaan sää paranee huomenna.
(Theo ước tính, thời tiết sẽ tốt hơn vào ngày mai.)
Nguyên thể số nhiều arviot
Saimme useita arviot korjaustöistä.
(Chúng tôi nhận được một số ước tính về công việc sửa chữa.)