(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa arvioida
B1
verbi B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Giáo dục, Khoa học

arvioida

/ˈɑrʋoi̯dɑ/
đánh giá
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "arvioida"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Määrittää tai selvittää jonkin arvo, merkitys tai laatu.

Ý nghĩa của "arvioida" trong tiếng Việt

Đánh giá, ước lượng, định giá; xem xét và đưa ra ý kiến về giá trị, tầm quan trọng, hoặc chất lượng của cái gì đó.

Câu ví dụ với "arvioida"

  • "Asiantuntijat arvioivat vahingot."

    "Các chuyên gia đánh giá thiệt hại."

  • "Meidän täytyy arvioida tilanne uudelleen."

    "Chúng ta cần đánh giá lại tình hình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "arvioida"

Đồng nghĩa

Cách dùng "arvioida" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'arvioida' thường được dùng để đánh giá một cách khách quan, dựa trên thông tin và tiêu chí cụ thể. Cần phân biệt với 'mielipide' (ý kiến) là sự đánh giá chủ quan.

Bảng chia từ (Taivutus) của "arvioida"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: arvioida

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) arvioin
Minä arvioin tilanteen vakavuuden.
(Tôi đánh giá mức độ nghiêm trọng của tình hình.)
sinä (bạn) arvioit
Sinä arvioit raportin sisällön huolellisesti.
(Bạn đánh giá nội dung của báo cáo một cách cẩn thận.)
hän (anh/cô ấy) arvioi
Hän arvioi projektin onnistumismahdollisuudet.
(Anh ấy/Cô ấy đánh giá khả năng thành công của dự án.)
me (chúng tôi) arvioimme
Me arvioimme asiakkaan tarpeet tarkasti.
(Chúng tôi đánh giá nhu cầu của khách hàng một cách chính xác.)
te (các bạn) arvioitte
Te arvioitte markkinatilanteen muutokset.
(Các bạn đánh giá những thay đổi của tình hình thị trường.)
he (họ) arvioivat
He arvioivat työntekijöiden suoritukset vuosittain.
(Họ đánh giá hiệu suất của nhân viên hàng năm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Minä arvioisin, että tämä kirja on erittäin hyvä."

    "Tôi ước tính rằng cuốn sách này rất hay."

  • "Hän arvioisi projektin keston noin kolmeksi kuukaudeksi, jos hänellä olisi enemmän tietoa."

    "Anh ấy sẽ ước tính thời gian của dự án khoảng ba tháng, nếu anh ấy có nhiều thông tin hơn."

  • "Me arvioisimme vahingot pienemmiksi, jos vakuutus korvaisi osan kuluista."

    "Chúng tôi sẽ ước tính thiệt hại nhỏ hơn nếu bảo hiểm chi trả một phần chi phí."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Arvioimalla opiskelijoiden suorituksia, opettaja voi antaa palautetta."

    "Bằng cách đánh giá thành tích của học sinh, giáo viên có thể đưa ra phản hồi."

  • "Hänen täytyy lopettaa jatkuva arvioimasta muita ihmisiä."

    "Anh ấy cần phải ngừng việc liên tục đánh giá người khác."

  • "Yrityksen tavoitteena on parantaa tuotteidensa laatua arvioimalla asiakaspalautetta."

    "Mục tiêu của công ty là cải thiện chất lượng sản phẩm của mình bằng cách đánh giá phản hồi của khách hàng."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Tässä raportissa arvioidaan yrityksen taloudellista suorituskykyä."

    "Trong báo cáo này, hiệu quả tài chính của công ty đang được đánh giá."

  • "Uutta lakiehdotusta arvioidaan parhaillaan eduskunnassa."

    "Đề xuất luật mới hiện đang được đánh giá trong quốc hội."

  • "Elokuvan visuaalisia tehosteita arvioidaan yleisesti erittäin onnistuneiksi."

    "Hiệu ứng hình ảnh của bộ phim thường được đánh giá là rất thành công."